Tháng tư
6
Mậu Thân
30
Chủ nhật
Giờ hoàng đạo: Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | ||||||
| 2 8 | 3 9 | 4 10 Giỗ Tổ Hùng Vương | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 |
| 9 15 Lễ Lá | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 Thứ Sáu Tuần Thánh | 15 21 |
| 16 22 Lễ Phục Sinh | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 |
| 23 29 | 24 30 | 25 1/4 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 |
| 30 6 Đang xem |
Chi tiết ngày
Chủ nhật, 30/04/2028
Âm lịch: 6/4/2028
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 30/04/2028
- Ngày âm lịch
- 6/4/2028
- Thứ trong tuần
- Chủ nhật
- Ngày Can Chi
- Ất Dậu
- Tháng Can Chi
- Đinh Tỵ
- Năm Can Chi
- Mậu Thân
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ
- Ngày thứ trong năm
- 121
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 289 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Kỷ Mão
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Canh Thìn
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Nhâm Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Quý Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Giáp Thân
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Ất Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Bính Tuất
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Đinh Hợi
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Chu Tước · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Chấp · Bình
- Sao tốt
- Sao Phòng
- Sao xấu
- Chu Tước
- Nhị thập bát tú
- Phòng · Đại cát
- Ngũ hành ngày
- Thủy
- Nạp âm ngày
- Tuyền Trung Thủy
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 1: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên
1h-3h: Xích Khẩu
3h-5h: Tiểu Cát
5h-7h: Tuyệt Lộ
7h-9h: Đại An
9h-11h: Tốc Hỷ
11h-13h: Lưu Niên
13h-15h: Xích Khẩu
15h-17h: Tiểu Cát
17h-19h: Tuyệt Lộ
19h-21h: Đại An
21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thìn
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Mão
- Can hợp
- Ất hợp Canh
- Can xung
- Ất xung Tân
- Chi hợp
- Dậu hợp Thìn
- Chi xung
- Dậu xung Mão
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Dậu - Thìn
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Mão, tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa chính, hướng Đông Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó sinh trưởng.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Dậu không nên hội họp quá chén.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Ngọ, Mùi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
- Ngày Giải phóng miền NamDương lịch
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
02/04 (Mãn), 11/04 (Khai), 05/04 (Định), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Khai trương
02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Động thổ
05/04 (Định), 11/04 (Khai), 02/04 (Mãn), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Nhập trạch
02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)