Tháng ba
23
Mậu Thân
17
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | ||||||
| 2 8 | 3 9 | 4 10 Giỗ Tổ Hùng Vương | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 |
| 9 15 Lễ Lá | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 Thứ Sáu Tuần Thánh | 15 21 |
| 16 22 Lễ Phục Sinh | 17 23 Đang xem | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 |
| 23 29 | 24 30 | 25 1/4 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 |
| 30 6 Ngày Giải phóng miền Nam |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 17/04/2028
Âm lịch: 23/3/2028
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 17/04/2028
- Ngày âm lịch
- 23/3/2028
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Nhâm Thân
- Tháng Can Chi
- Bính Thìn
- Năm Can Chi
- Mậu Thân
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh
- Ngày thứ trong năm
- 108
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 302 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Ất Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Bính Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Mậu Thân
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Kỷ Dậu
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Canh Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Tân Hợi
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Kim Quỹ · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Định · Tốt
- Sao tốt
- Kim Quỹ, Trực Định, Sao Tất
- Sao xấu
- Nguyệt Kỵ
- Nhị thập bát tú
- Tất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Kim
- Nạp âm ngày
- Kiếm Phong Kim
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 5: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Khai trương
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Động thổ
- Sửa nhà
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Hướng Tài Thần
- Chính Tây
- Hướng Hạc Thần
- Đông
- Hướng tốt nên đi
- Đông Bắc, Chính Tây
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An
1h-3h: Tốc Hỷ
3h-5h: Lưu Niên
5h-7h: Xích Khẩu
7h-9h: Tiểu Cát
9h-11h: Tuyệt Lộ
11h-13h: Đại An
13h-15h: Tốc Hỷ
15h-17h: Lưu Niên
17h-19h: Xích Khẩu
19h-21h: Tiểu Cát
21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Tỵ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Dần
- Can hợp
- Nhâm hợp Đinh
- Can xung
- Nhâm xung Bính
- Chi hợp
- Thân hợp Tỵ
- Chi xung
- Thân xung Dần
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thân - Tỵ
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa sổ, hướng Đông
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó phòng rủi ro.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thân không nên kê dời giường ngủ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Có
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tuất, Hợi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
02/04 (Mãn), 11/04 (Khai), 05/04 (Định), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Khai trương
02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Động thổ
05/04 (Định), 11/04 (Khai), 02/04 (Mãn), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Nhập trạch
02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)