Xem lịch Âm Dương

Tháng 4 năm 2028
Tháng ba 22 Mậu Thân
16
Chủ nhật

Ngày Tân Mùi

Tháng Bính Thìn

Giờ đầu Mậu Tý

Tiết Thanh Minh

PL: 2572

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 7
2 8 3 9 4 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 5 11 6 12 7 13 8 14
9 15 Lễ Lá 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Thứ Sáu Tuần Thánh 15 21
16 22 Đang xem 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28
23 29 24 30 25 1/4 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 Ngày Giải phóng miền Nam
Chi tiết ngày

Chủ nhật, 16/04/2028

Âm lịch: 22/3/2028

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
16/04/2028
Ngày âm lịch
22/3/2028
Thứ trong tuần
Chủ nhật
Ngày Can Chi
Tân Mùi
Tháng Can Chi
Bính Thìn
Năm Can Chi
Mậu Thân
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh
Ngày thứ trong năm
107
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 303 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Kỷ Sửu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Canh Dần Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Tân Mão Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Nhâm Thìn Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Quý Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Giáp Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Bính Thân Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Đinh Dậu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Kỷ Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Chu Tước · Hắc Đạo
Trực ngày
Bình · Bình
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Chu Tước, Sao Mão, Tam Nương, Sát Chủ
Nhị thập bát tú
Mão · Hung
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Lộ Bàng Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -6: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Dọn dẹp
  • Cầu an
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Đông Bắc
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
Tuổi xung với ngày
tuổi Sửu
Can hợp
Tân hợp Bính
Can xung
Tân xung Ất
Chi hợp
Mùi hợp Ngọ
Chi xung
Mùi xung Sửu
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Mùi - Ngọ
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
nhà vệ sinh, hướng Đông Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Tân không nên nêm ủ, chủ khó hưởng thành quả.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tuất, Hợi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 02/04 (Mãn), 11/04 (Khai), 05/04 (Định), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Khai trương 02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Động thổ 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 02/04 (Mãn), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Nhập trạch 02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)