Xem lịch Âm Dương

Tháng 9 năm 2026
Tháng bảy 26 Bính Ngọ
06
Chủ nhật

Ngày Quý Mùi

Tháng Bính Thân

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Xử Thử

PL: 2570

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 21 2 22 Quốc khánh Việt Nam 3 23 4 24 5 25
6 26 Đang xem 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/8 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 Tết Trung Thu 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 Giỗ Đức Thánh Trần
Chi tiết ngày

Chủ nhật, 06/09/2026

Âm lịch: 26/7/2026

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
06/09/2026
Ngày âm lịch
26/7/2026
Thứ trong tuần
Chủ nhật
Ngày Can Chi
Quý Mùi
Tháng Can Chi
Bính Thân
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Xử Thử
Ngày thứ trong năm
249
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 153 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Ất Mão Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Ngọc Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Bế · Xấu
Sao tốt
Ngọc Đường
Sao xấu
Trực Bế, Sao Mão, Trùng Phục
Nhị thập bát tú
Mão · Hung
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Dương Liễu Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Hướng Hạc Thần
Đông Bắc
Hướng tốt nên đi
Đông Bắc, Chính Tây
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ 1h-3h: Lưu Niên 3h-5h: Xích Khẩu 5h-7h: Tiểu Cát 7h-9h: Tuyệt Lộ 9h-11h: Đại An 11h-13h: Tốc Hỷ 13h-15h: Lưu Niên 15h-17h: Xích Khẩu 17h-19h: Tiểu Cát 19h-21h: Tuyệt Lộ 21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
Tuổi xung với ngày
tuổi Sửu
Can hợp
Quý hợp Mậu
Can xung
Quý xung Đinh
Chi hợp
Mùi hợp Ngọ
Chi xung
Mùi xung Sửu
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Mùi - Ngọ
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng khách, hướng Đông Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Quý không nên kiện tụng, lý lẽ dễ bất lợi.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Khai trương 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)
Động thổ 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Nhập trạch 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)