Tháng tám
7
Bính Ngọ
17
Thứ năm
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 | 2 22 Quốc khánh Việt Nam | 3 23 | 4 24 | 5 25 | ||
| 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/8 | 12 2 |
| 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 Đang xem | 18 8 | 19 9 |
| 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 Tết Trung Thu | 26 16 |
| 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 Giỗ Đức Thánh Trần |
Chi tiết ngày
Thứ năm, 17/09/2026
Âm lịch: 7/8/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 17/09/2026
- Ngày âm lịch
- 7/8/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ năm
- Ngày Can Chi
- Giáp Ngọ
- Tháng Can Chi
- Đinh Dậu
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ
- Ngày thứ trong năm
- 260
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 142 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Kim Quỹ · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Thu · Bình
- Sao tốt
- Kim Quỹ, Sao Giác
- Sao xấu
- Tam Nương
- Nhị thập bát tú
- Giác · Cát
- Ngũ hành ngày
- Kim
- Nạp âm ngày
- Sa Trung Kim
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 4: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Dọn dẹp
- Cầu an
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ
1h-3h: Lưu Niên
3h-5h: Xích Khẩu
5h-7h: Tiểu Cát
7h-9h: Tuyệt Lộ
9h-11h: Đại An
11h-13h: Tốc Hỷ
13h-15h: Lưu Niên
15h-17h: Xích Khẩu
17h-19h: Tiểu Cát
19h-21h: Tuyệt Lộ
21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mùi
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Tý
- Can hợp
- Giáp hợp Kỷ
- Can xung
- Giáp xung Canh
- Chi hợp
- Ngọ hợp Mùi
- Chi xung
- Ngọ xung Tý
- Tam hợp
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
- Lục hợp
- Ngọ - Mùi
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- phòng bếp, hướng Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Ngọ không nên lợp mái, sửa mái lớn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Có
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Khai trương
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)
Động thổ
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Nhập trạch
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)