Tháng tám
9
Bính Ngọ
19
Thứ bảy
Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 | 2 22 Quốc khánh Việt Nam | 3 23 | 4 24 | 5 25 | ||
| 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/8 | 12 2 |
| 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 Đang xem |
| 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 Tết Trung Thu | 26 16 |
| 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 Giỗ Đức Thánh Trần |
Chi tiết ngày
Thứ bảy, 19/09/2026
Âm lịch: 9/8/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 19/09/2026
- Ngày âm lịch
- 9/8/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ bảy
- Ngày Can Chi
- Bính Thân
- Tháng Can Chi
- Đinh Dậu
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ
- Ngày thứ trong năm
- 262
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 140 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Kỷ Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Canh Dần
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Tân Mão
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Nhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Quý Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Giáp Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Bính Thân
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Đinh Dậu
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Kỷ Hợi
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Bạch Hổ · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Bế · Xấu
- Sao tốt
- Không có dữ liệu nổi bật
- Sao xấu
- Bạch Hổ, Trực Bế, Sao Đê
- Nhị thập bát tú
- Đê · Hung
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Sơn Hạ Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -6: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Nam
- Hướng Tài Thần
- Chính Đông
- Hướng Hạc Thần
- Đông
- Hướng tốt nên đi
- Chính Nam, Chính Đông
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu
1h-3h: Tiểu Cát
3h-5h: Tuyệt Lộ
5h-7h: Đại An
7h-9h: Tốc Hỷ
9h-11h: Lưu Niên
11h-13h: Xích Khẩu
13h-15h: Tiểu Cát
15h-17h: Tuyệt Lộ
17h-19h: Đại An
19h-21h: Tốc Hỷ
21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Tỵ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Dần
- Can hợp
- Bính hợp Tân
- Can xung
- Bính xung Nhâm
- Chi hợp
- Thân hợp Tỵ
- Chi xung
- Thân xung Dần
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thân - Tỵ
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- giường ngủ, hướng Đông
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ sinh việc không yên.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thân không nên kê dời giường ngủ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Khai trương
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)
Động thổ
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Nhập trạch
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)