Tháng bảy
21
Bính Ngọ
01
Thứ ba
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 Đang xem | 2 22 Quốc khánh Việt Nam | 3 23 | 4 24 | 5 25 | ||
| 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/8 | 12 2 |
| 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 |
| 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 Tết Trung Thu | 26 16 |
| 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 Giỗ Đức Thánh Trần |
Chi tiết ngày
Thứ ba, 01/09/2026
Âm lịch: 21/7/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 01/09/2026
- Ngày âm lịch
- 21/7/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ ba
- Ngày Can Chi
- Mậu Dần
- Tháng Can Chi
- Bính Thân
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử
- Ngày thứ trong năm
- 244
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 158 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Quý Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Giáp Dần
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Ất Mão
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Bính Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Đinh Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Mậu Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Canh Thân
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Tân Dậu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Quý Hợi
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Thiên Hình · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Phá · Xấu
- Sao tốt
- Sao Thất
- Sao xấu
- Thiên Hình, Trực Phá
- Nhị thập bát tú
- Thất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Thổ
- Nạp âm ngày
- Thành Đầu Thổ
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Đông
- Hướng Tài Thần
- Chính Bắc
- Hướng Hạc Thần
- Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Đông, Chính Bắc
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên
1h-3h: Xích Khẩu
3h-5h: Tiểu Cát
5h-7h: Tuyệt Lộ
7h-9h: Đại An
9h-11h: Tốc Hỷ
11h-13h: Lưu Niên
13h-15h: Xích Khẩu
15h-17h: Tiểu Cát
17h-19h: Tuyệt Lộ
19h-21h: Đại An
21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Thân
- Can hợp
- Mậu hợp Quý
- Can xung
- Mậu không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
- Chi hợp
- Dần hợp Hợi
- Chi xung
- Dần xung Thân
- Tam hợp
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
- Lục hợp
- Dần - Hợi
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- sân trong, hướng Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ đất khó yên.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thân, Dậu
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Khai trương
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)
Động thổ
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Nhập trạch
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)