Xem lịch Âm Dương

Tháng 9 năm 2026
Tháng bảy 25 Bính Ngọ
05
Thứ bảy

Ngày Nhâm Ngọ

Tháng Bính Thân

Giờ đầu Canh Tý

Tiết Xử Thử

PL: 2570

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 21 2 22 Quốc khánh Việt Nam 3 23 4 24 5 25 Đang xem
6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/8 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 Tết Trung Thu 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 Giỗ Đức Thánh Trần
Chi tiết ngày

Thứ bảy, 05/09/2026

Âm lịch: 25/7/2026

Bình thường

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
05/09/2026
Ngày âm lịch
25/7/2026
Thứ trong tuần
Thứ bảy
Ngày Can Chi
Nhâm Ngọ
Tháng Can Chi
Bính Thân
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Xử Thử
Ngày thứ trong năm
248
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 154 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Tân Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Nhâm Dần Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Giáp Thìn Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Đinh Mùi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Kỷ Dậu Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Canh Tuất Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Tân Hợi Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Bạch Hổ · Hắc Đạo
Trực ngày
Khai · Rất tốt
Sao tốt
Trực Khai
Sao xấu
Bạch Hổ
Nhị thập bát tú
Vị · Bình
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Dương Liễu Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 1: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Sửa nhà
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Hướng Hạc Thần
Bắc
Hướng tốt nên đi
Đông Bắc, Chính Tây
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An 1h-3h: Tốc Hỷ 3h-5h: Lưu Niên 5h-7h: Xích Khẩu 7h-9h: Tiểu Cát 9h-11h: Tuyệt Lộ 11h-13h: Đại An 13h-15h: Tốc Hỷ 15h-17h: Lưu Niên 17h-19h: Xích Khẩu 19h-21h: Tiểu Cát 21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Tuổi xung với ngày
tuổi Tý
Can hợp
Nhâm hợp Đinh
Can xung
Nhâm xung Bính
Chi hợp
Ngọ hợp Mùi
Chi xung
Ngọ xung Tý
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Ngọ - Mùi
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cửa sổ, hướng Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó phòng rủi ro.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Ngọ không nên lợp mái, sửa mái lớn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Khai trương 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)
Động thổ 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Nhập trạch 04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)