Tháng tám
8
Bính Ngọ
18
Thứ sáu
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 | 2 22 Quốc khánh Việt Nam | 3 23 | 4 24 | 5 25 | ||
| 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/8 | 12 2 |
| 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 Đang xem | 19 9 |
| 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 Tết Trung Thu | 26 16 |
| 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 Giỗ Đức Thánh Trần |
Chi tiết ngày
Thứ sáu, 18/09/2026
Âm lịch: 8/8/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 18/09/2026
- Ngày âm lịch
- 8/8/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ sáu
- Ngày Can Chi
- Ất Mùi
- Tháng Can Chi
- Đinh Dậu
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ
- Ngày thứ trong năm
- 261
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 141 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Kỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Canh Thìn
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Nhâm Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Ất Dậu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Bính Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Đinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Kim Đường · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Khai · Rất tốt
- Sao tốt
- Kim Đường, Trực Khai
- Sao xấu
- Sao Cang, Trùng Phục
- Nhị thập bát tú
- Cang · Hung
- Ngũ hành ngày
- Kim
- Nạp âm ngày
- Sa Trung Kim
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 3: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Khai trương
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Đông Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên
1h-3h: Xích Khẩu
3h-5h: Tiểu Cát
5h-7h: Tuyệt Lộ
7h-9h: Đại An
9h-11h: Tốc Hỷ
11h-13h: Lưu Niên
13h-15h: Xích Khẩu
15h-17h: Tiểu Cát
17h-19h: Tuyệt Lộ
19h-21h: Đại An
21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Sửu
- Can hợp
- Ất hợp Canh
- Can xung
- Ất xung Tân
- Chi hợp
- Mùi hợp Ngọ
- Chi xung
- Mùi xung Sửu
- Tam hợp
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
- Lục hợp
- Mùi - Ngọ
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa chính, hướng Đông Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó sinh trưởng.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Có
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Khai trương
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)
Động thổ
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu), 30/09 (Khai)
Nhập trạch
04/09 (Thu), 14/09 (Phá), 20/09 (Kiến), 29/09 (Thu)