Xem lịch Âm Dương

Tháng 4 năm 2028
Tháng ba 17 Mậu Thân
11
Thứ ba

Ngày Bính Dần

Tháng Bính Thìn

Giờ đầu Mậu Tý

Tiết Thanh Minh

PL: 2572

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 7
2 8 3 9 4 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 5 11 6 12 7 13 8 14
9 15 Lễ Lá 10 16 11 17 Đang xem 12 18 13 19 14 20 Thứ Sáu Tuần Thánh 15 21
16 22 Lễ Phục Sinh 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28
23 29 24 30 25 1/4 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 Ngày Giải phóng miền Nam
Chi tiết ngày

Thứ ba, 11/04/2028

Âm lịch: 17/3/2028

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
11/04/2028
Ngày âm lịch
17/3/2028
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Bính Dần
Tháng Can Chi
Bính Thìn
Năm Can Chi
Mậu Thân
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh
Ngày thứ trong năm
102
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 308 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Kỷ Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Canh Dần Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Tân Mão Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Nhâm Thìn Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Quý Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Giáp Ngọ Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Bính Thân Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Đinh Dậu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Kỷ Hợi Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Tư Mệnh · Hoàng Đạo
Trực ngày
Khai · Rất tốt
Sao tốt
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Thất
Sao xấu
Không có dữ liệu nổi bật
Nhị thập bát tú
Thất · Cát
Ngũ hành ngày
Hỏa
Nạp âm ngày
Lư Trung Hỏa
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 7: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Sửa nhà
  • Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Hướng Hạc Thần
Nam
Hướng tốt nên đi
Chính Nam, Chính Đông
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An 1h-3h: Tốc Hỷ 3h-5h: Lưu Niên 5h-7h: Xích Khẩu 7h-9h: Tiểu Cát 9h-11h: Tuyệt Lộ 11h-13h: Đại An 13h-15h: Tốc Hỷ 15h-17h: Lưu Niên 17h-19h: Xích Khẩu 19h-21h: Tiểu Cát 21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
Tuổi xung với ngày
tuổi Thân
Can hợp
Bính hợp Tân
Can xung
Bính xung Nhâm
Chi hợp
Dần hợp Hợi
Chi xung
Dần xung Thân
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Dần - Hợi
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
giường ngủ, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ sinh việc không yên.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tuất, Hợi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 02/04 (Mãn), 11/04 (Khai), 05/04 (Định), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Khai trương 02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Động thổ 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 02/04 (Mãn), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Nhập trạch 02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)