Xem lịch Âm Dương

Tháng 4 năm 2028
Tháng tư 1 Mậu Thân
25
Thứ ba

Ngày Canh Thìn

Tháng Đinh Tỵ

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Cốc Vũ

PL: 2572

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 7
2 8 3 9 4 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 5 11 6 12 7 13 8 14
9 15 Lễ Lá 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Thứ Sáu Tuần Thánh 15 21
16 22 Lễ Phục Sinh 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28
23 29 24 30 25 1/4 Đang xem 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 Ngày Giải phóng miền Nam
Chi tiết ngày

Thứ ba, 25/04/2028

Âm lịch: 1/4/2028

Bình thường

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
25/04/2028
Ngày âm lịch
1/4/2028
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Canh Thìn
Tháng Can Chi
Đinh Tỵ
Năm Can Chi
Mậu Thân
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ
Ngày thứ trong năm
116
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 294 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Tư Mệnh · Hoàng Đạo
Trực ngày
Kiến · Bình
Sao tốt
Tư Mệnh
Sao xấu
Sao Dực
Nhị thập bát tú
Dực · Hung
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 1: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • An táng
  • Xây dựng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Tây
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu 1h-3h: Tiểu Cát 3h-5h: Tuyệt Lộ 5h-7h: Đại An 7h-9h: Tốc Hỷ 9h-11h: Lưu Niên 11h-13h: Xích Khẩu 13h-15h: Tiểu Cát 15h-17h: Tuyệt Lộ 17h-19h: Đại An 19h-21h: Tốc Hỷ 21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Dậu
Tuổi xung với ngày
tuổi Tuất
Can hợp
Canh hợp Ất
Can xung
Canh xung Giáp
Chi hợp
Thìn hợp Dậu
Chi xung
Thìn xung Tuất
Tam hợp
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
Lục hợp
Thìn - Dậu
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tuất, tuổi Thìn, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cối xay, hướng Tây
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Canh không nên dệt may lớn, dễ hỏng việc.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Thìn không nên than khóc kéo dài, dễ tăng u sầu.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày sóc
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày sóc, mùng 1 âm lịch
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ chay, hoa quả, hương đăng
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn mùng 1
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 02/04 (Mãn), 11/04 (Khai), 05/04 (Định), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Khai trương 02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Động thổ 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 02/04 (Mãn), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Nhập trạch 02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)