Tháng ba
10
Mậu Thân
04
Thứ ba
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | ||||||
| 2 8 | 3 9 | 4 10 Đang xem | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 |
| 9 15 Lễ Lá | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 Thứ Sáu Tuần Thánh | 15 21 |
| 16 22 Lễ Phục Sinh | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 |
| 23 29 | 24 30 | 25 1/4 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 |
| 30 6 Ngày Giải phóng miền Nam |
Chi tiết ngày
Thứ ba, 04/04/2028
Âm lịch: 10/3/2028
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 04/04/2028
- Ngày âm lịch
- 10/3/2028
- Thứ trong tuần
- Thứ ba
- Ngày Can Chi
- Kỷ Mùi
- Tháng Can Chi
- Bính Thìn
- Năm Can Chi
- Mậu Thân
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân
- Ngày thứ trong năm
- 95
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 315 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Chu Tước · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Định · Tốt
- Sao tốt
- Trực Định, Sao Vĩ
- Sao xấu
- Chu Tước, Sát Chủ
- Nhị thập bát tú
- Vĩ · Cát
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Thiên Thượng Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 1: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Khai trương
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Động thổ
- Sửa nhà
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Đông
- Hướng Tài Thần
- Chính Nam
- Hướng Hạc Thần
- Đông Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Chính Đông, Chính Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ
1h-3h: Đại An
3h-5h: Tốc Hỷ
5h-7h: Lưu Niên
7h-9h: Xích Khẩu
9h-11h: Tiểu Cát
11h-13h: Tuyệt Lộ
13h-15h: Đại An
15h-17h: Tốc Hỷ
17h-19h: Lưu Niên
19h-21h: Xích Khẩu
21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Sửu
- Can hợp
- Kỷ hợp Giáp
- Can xung
- Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
- Chi hợp
- Mùi hợp Ngọ
- Chi xung
- Mùi xung Sửu
- Tam hợp
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
- Lục hợp
- Mùi - Ngọ
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- bếp lò, hướng Đông Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Có
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tý, Sửu
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
- Giỗ Tổ Hùng VươngTín ngưỡng dân gian
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
02/04 (Mãn), 11/04 (Khai), 05/04 (Định), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Khai trương
02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Động thổ
05/04 (Định), 11/04 (Khai), 02/04 (Mãn), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)
Nhập trạch
02/04 (Mãn), 05/04 (Định), 11/04 (Khai), 23/04 (Khai), 14/04 (Trừ)