Xem lịch Âm Dương

Tháng 10 năm 2027
Tháng chín 27 Đinh Mùi
26
Thứ ba

Ngày Mậu Dần

Tháng Canh Tuất

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Sương Giáng

PL: 2571

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia 19 20 20 21 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 Đang xem 27 28 28 29 29 1/10 30 2
31 3
Chi tiết ngày

Thứ ba, 26/10/2027

Âm lịch: 27/9/2027

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
26/10/2027
Ngày âm lịch
27/9/2027
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Mậu Dần
Tháng Can Chi
Canh Tuất
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng
Ngày thứ trong năm
299
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 92 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Ất Mão Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Canh Thân Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Tư Mệnh · Hoàng Đạo
Trực ngày
Định · Tốt
Sao tốt
Tư Mệnh, Trực Định, Sao Thất
Sao xấu
Tam Nương
Nhị thập bát tú
Thất · Cát
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 5: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Sửa nhà
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Bắc
Hướng Hạc Thần
Nam
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Bắc
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát 1h-3h: Tuyệt Lộ 3h-5h: Đại An 5h-7h: Tốc Hỷ 7h-9h: Lưu Niên 9h-11h: Xích Khẩu 11h-13h: Tiểu Cát 13h-15h: Tuyệt Lộ 15h-17h: Đại An 17h-19h: Tốc Hỷ 19h-21h: Lưu Niên 21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
Tuổi xung với ngày
tuổi Thân
Can hợp
Mậu hợp Quý
Can xung
Mậu không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Dần hợp Hợi
Chi xung
Dần xung Thân
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Dần - Hợi
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
sân trong, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ đất khó yên.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 14/10 (Định), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Khai trương 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Động thổ 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Nhập trạch 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)