Xem lịch Âm Dương

Tháng 10 năm 2027
Tháng chín 7 Đinh Mùi
06
Thứ tư

Ngày Mậu Ngọ

Tháng Canh Tuất

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Thu Phân

PL: 2571

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 Đang xem 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia 19 20 20 21 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2
31 3
Chi tiết ngày

Thứ tư, 06/10/2027

Âm lịch: 7/9/2027

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
06/10/2027
Ngày âm lịch
7/9/2027
Thứ trong tuần
Thứ tư
Ngày Can Chi
Mậu Ngọ
Tháng Can Chi
Canh Tuất
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thu Phân
Ngày thứ trong năm
279
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 112 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Ất Mão Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Thiên Hình · Hắc Đạo
Trực ngày
Thu · Bình
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Thiên Hình, Tam Nương, Sát Chủ
Nhị thập bát tú
Sâm · Bình
Ngũ hành ngày
Hỏa
Nạp âm ngày
Thiên Thượng Hỏa
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -4: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Dọn dẹp
  • Cầu an
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Bắc
Hướng Hạc Thần
Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Bắc
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Tuổi xung với ngày
tuổi Tý
Can hợp
Mậu hợp Quý
Can xung
Mậu không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Ngọ hợp Mùi
Chi xung
Ngọ xung Tý
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Ngọ - Mùi
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
sân trong, hướng Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ đất khó yên.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Ngọ không nên lợp mái, sửa mái lớn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tý, Sửu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 14/10 (Định), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Khai trương 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Động thổ 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Nhập trạch 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)