Xem lịch Âm Dương

Tháng 10 năm 2027
Tháng chín 15 Đinh Mùi
14
Thứ năm

Ngày Bính Dần

Tháng Canh Tuất

Giờ đầu Mậu Tý

Tiết Hàn Lộ

PL: 2571

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Đang xem 15 16 16 17
17 18 18 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia 19 20 20 21 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2
31 3
Chi tiết ngày

Thứ năm, 14/10/2027

Âm lịch: 15/9/2027

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
14/10/2027
Ngày âm lịch
15/9/2027
Thứ trong tuần
Thứ năm
Ngày Can Chi
Bính Dần
Tháng Can Chi
Canh Tuất
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ
Ngày thứ trong năm
287
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 104 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Kỷ Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Canh Dần Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Tân Mão Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Nhâm Thìn Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Quý Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Giáp Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Bính Thân Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Đinh Dậu Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Kỷ Hợi Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Tư Mệnh · Hoàng Đạo
Trực ngày
Định · Tốt
Sao tốt
Tư Mệnh, Trực Định, Sao Giác
Sao xấu
Không có dữ liệu nổi bật
Nhị thập bát tú
Giác · Cát
Ngũ hành ngày
Hỏa
Nạp âm ngày
Lư Trung Hỏa
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 6: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Sửa nhà
  • Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Hướng Hạc Thần
Nam
Hướng tốt nên đi
Chính Nam, Chính Đông
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát 1h-3h: Tuyệt Lộ 3h-5h: Đại An 5h-7h: Tốc Hỷ 7h-9h: Lưu Niên 9h-11h: Xích Khẩu 11h-13h: Tiểu Cát 13h-15h: Tuyệt Lộ 15h-17h: Đại An 17h-19h: Tốc Hỷ 19h-21h: Lưu Niên 21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
Tuổi xung với ngày
tuổi Thân
Can hợp
Bính hợp Tân
Can xung
Bính xung Nhâm
Chi hợp
Dần hợp Hợi
Chi xung
Dần xung Thân
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Dần - Hợi
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
giường ngủ, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ sinh việc không yên.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tuất, Hợi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày vọng, ngày Rằm
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 14/10 (Định), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Khai trương 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Động thổ 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Nhập trạch 14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)