Tháng chín
18
Đinh Mùi
17
Chủ nhật
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 | 2 3 | |||||
| 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 |
| 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 |
| 17 18 Đang xem | 18 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia | 19 20 | 20 21 Ngày Phụ nữ Việt Nam | 21 22 | 22 23 | 23 24 |
| 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/10 | 30 2 |
| 31 3 |
Chi tiết ngày
Chủ nhật, 17/10/2027
Âm lịch: 18/9/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 17/10/2027
- Ngày âm lịch
- 18/9/2027
- Thứ trong tuần
- Chủ nhật
- Ngày Can Chi
- Kỷ Tỵ
- Tháng Can Chi
- Canh Tuất
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ
- Ngày thứ trong năm
- 290
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 101 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Minh Đường · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Nguy · Xấu
- Sao tốt
- Minh Đường, Sao Phòng
- Sao xấu
- Trực Nguy, Tam Nương
- Nhị thập bát tú
- Phòng · Đại cát
- Ngũ hành ngày
- Mộc
- Nạp âm ngày
- Đại Lâm Mộc
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 3: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Đông
- Hướng Tài Thần
- Chính Nam
- Hướng Hạc Thần
- Tây Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Chính Đông, Chính Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ
1h-3h: Lưu Niên
3h-5h: Xích Khẩu
5h-7h: Tiểu Cát
7h-9h: Tuyệt Lộ
9h-11h: Đại An
11h-13h: Tốc Hỷ
13h-15h: Lưu Niên
15h-17h: Xích Khẩu
17h-19h: Tiểu Cát
19h-21h: Tuyệt Lộ
21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Hợi
- Can hợp
- Kỷ hợp Giáp
- Can xung
- Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
- Chi hợp
- Tỵ hợp Thân
- Chi xung
- Tỵ xung Hợi
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Tỵ - Thân
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- bếp lò, hướng Tây Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Có
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tuất, Hợi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 14/10 (Định), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Khai trương
14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Động thổ
14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)
Nhập trạch
14/10 (Định), 20/10 (Khai), 05/10 (Thành), 30/10 (Thành), 11/10 (Trừ)