Tháng sáu
19
Đinh Mùi
22
Thứ năm
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 27 | 2 28 | 3 29 | ||||
| 4 1/6 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 |
| 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 |
| 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 Đang xem | 23 20 | 24 21 |
| 25 22 | 26 23 | 27 24 Ngày Thương binh - Liệt sĩ | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 |
Chi tiết ngày
Thứ năm, 22/07/2027
Âm lịch: 19/6/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 22/07/2027
- Ngày âm lịch
- 19/6/2027
- Thứ trong tuần
- Thứ năm
- Ngày Can Chi
- Nhâm Dần
- Tháng Can Chi
- Đinh Mùi
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử
- Ngày thứ trong năm
- 203
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 188 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Tân Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Nhâm Dần
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Ất Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Bính Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Mậu Thân
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Kỷ Dậu
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Canh Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Tân Hợi
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Kim Quỹ · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Nguy · Xấu
- Sao tốt
- Kim Quỹ, Sao Giác
- Sao xấu
- Trực Nguy, Trùng Tang
- Nhị thập bát tú
- Giác · Cát
- Ngũ hành ngày
- Kim
- Nạp âm ngày
- Kim Bạch Kim
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 2: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Hướng Tài Thần
- Chính Tây
- Hướng Hạc Thần
- Nam
- Hướng tốt nên đi
- Đông Bắc, Chính Tây
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ
1h-3h: Đại An
3h-5h: Tốc Hỷ
5h-7h: Lưu Niên
7h-9h: Xích Khẩu
9h-11h: Tiểu Cát
11h-13h: Tuyệt Lộ
13h-15h: Đại An
15h-17h: Tốc Hỷ
17h-19h: Lưu Niên
19h-21h: Xích Khẩu
21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Thân
- Can hợp
- Nhâm hợp Đinh
- Can xung
- Nhâm xung Bính
- Chi hợp
- Dần hợp Hợi
- Chi xung
- Dần xung Thân
- Tam hợp
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
- Lục hợp
- Dần - Hợi
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa sổ, hướng Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó phòng rủi ro.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Có
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
- Vía Quán Thế Âm thành đạoPhật giáo
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 19/07 (Định), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)
Khai trương
19/07 (Định), 11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)
Động thổ
19/07 (Định), 11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)
Nhập trạch
19/07 (Định), 11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)