Tháng sáu
12
Đinh Mùi
15
Thứ năm
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 27 | 2 28 | 3 29 | ||||
| 4 1/6 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 |
| 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 Đang xem | 16 13 | 17 14 |
| 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 Vía Quán Thế Âm thành đạo | 23 20 | 24 21 |
| 25 22 | 26 23 | 27 24 Ngày Thương binh - Liệt sĩ | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 |
Chi tiết ngày
Thứ năm, 15/07/2027
Âm lịch: 12/6/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 15/07/2027
- Ngày âm lịch
- 12/6/2027
- Thứ trong tuần
- Thứ năm
- Ngày Can Chi
- Ất Mùi
- Tháng Can Chi
- Đinh Mùi
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử
- Ngày thứ trong năm
- 196
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 195 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Kỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Canh Thìn
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Nhâm Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Ất Dậu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Bính Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Đinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Nguyên Vũ · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Kiến · Bình
- Sao tốt
- Không có dữ liệu nổi bật
- Sao xấu
- Nguyên Vũ
- Nhị thập bát tú
- Tỉnh · Bình
- Ngũ hành ngày
- Kim
- Nạp âm ngày
- Sa Trung Kim
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Đông Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát
1h-3h: Tuyệt Lộ
3h-5h: Đại An
5h-7h: Tốc Hỷ
7h-9h: Lưu Niên
9h-11h: Xích Khẩu
11h-13h: Tiểu Cát
13h-15h: Tuyệt Lộ
15h-17h: Đại An
17h-19h: Tốc Hỷ
19h-21h: Lưu Niên
21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Sửu
- Can hợp
- Ất hợp Canh
- Can xung
- Ất xung Tân
- Chi hợp
- Mùi hợp Ngọ
- Chi xung
- Mùi xung Sửu
- Tam hợp
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
- Lục hợp
- Mùi - Ngọ
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa chính, hướng Đông Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó sinh trưởng.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 19/07 (Định), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)
Khai trương
19/07 (Định), 11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)
Động thổ
19/07 (Định), 11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)
Nhập trạch
19/07 (Định), 11/07 (Thành), 13/07 (Khai), 23/07 (Thành), 31/07 (Định)