Tháng bảy
1
Mậu Thân
20
Chủ nhật
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | ||
| 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 Vía Quán Thế Âm thành đạo | 10 20 | 11 21 | 12 22 |
| 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 |
| 20 1/7 Đang xem | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 |
| 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 |
Chi tiết ngày
Chủ nhật, 20/08/2028
Âm lịch: 1/7/2028
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 20/08/2028
- Ngày âm lịch
- 1/7/2028
- Thứ trong tuần
- Chủ nhật
- Ngày Can Chi
- Đinh Sửu
- Tháng Can Chi
- Canh Thân
- Năm Can Chi
- Mậu Thân
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu
- Ngày thứ trong năm
- 233
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 177 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Quý Mão
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Giáp Thìn
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Bính Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Kỷ Dậu
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Canh Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Tân Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Minh Đường · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Chấp · Bình
- Sao tốt
- Minh Đường, Sao Phòng
- Sao xấu
- Sát Chủ, Vãng Vong
- Nhị thập bát tú
- Phòng · Đại cát
- Ngũ hành ngày
- Thủy
- Nạp âm ngày
- Giản Hạ Thủy
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 4: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Nam
- Hướng Tài Thần
- Chính Đông
- Hướng Hạc Thần
- Đông Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Nam, Chính Đông
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An
1h-3h: Tốc Hỷ
3h-5h: Lưu Niên
5h-7h: Xích Khẩu
7h-9h: Tiểu Cát
9h-11h: Tuyệt Lộ
11h-13h: Đại An
13h-15h: Tốc Hỷ
15h-17h: Lưu Niên
17h-19h: Xích Khẩu
19h-21h: Tiểu Cát
21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Tý
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Mùi
- Can hợp
- Đinh hợp Nhâm
- Can xung
- Đinh xung Quý
- Chi hợp
- Sửu hợp Tý
- Chi xung
- Sửu xung Mùi
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Sửu - Tý
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Mùi, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- kho, hướng Đông Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Đinh không nên cắt tóc, dễ bất lợi sức khỏe.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Sửu không nên làm việc lễ phục trọng thể.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Có
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thân, Dậu
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Có
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày sóc
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày sóc, mùng 1 âm lịch
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ chay, hoa quả, hương đăng
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn mùng 1
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
23/08 (Thành), 29/08 (Mãn), 06/08 (Định), 31/08 (Định), 17/08 (Mãn)
Khai trương
23/08 (Thành), 29/08 (Mãn), 06/08 (Định), 31/08 (Định)
Động thổ
23/08 (Thành), 06/08 (Định), 29/08 (Mãn), 31/08 (Định)
Nhập trạch
23/08 (Thành), 29/08 (Mãn), 06/08 (Định), 31/08 (Định)