Tháng sáu
11
Mậu Thân
01
Thứ ba
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 Đang xem | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | ||
| 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 Vía Quán Thế Âm thành đạo | 10 20 | 11 21 | 12 22 |
| 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 |
| 20 1/7 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 |
| 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 |
Chi tiết ngày
Thứ ba, 01/08/2028
Âm lịch: 11/6/2028
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 01/08/2028
- Ngày âm lịch
- 11/6/2028
- Thứ trong tuần
- Thứ ba
- Ngày Can Chi
- Mậu Ngọ
- Tháng Can Chi
- Kỷ Mùi
- Năm Can Chi
- Mậu Thân
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử
- Ngày thứ trong năm
- 214
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 196 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Quý Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Giáp Dần
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Ất Mão
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Bính Thìn
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Mậu Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Kỷ Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Tân Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Nhâm Tuất
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Quý Hợi
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Thiên Lao · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Bế · Xấu
- Sao tốt
- Sao Thất
- Sao xấu
- Thiên Lao, Trực Bế
- Nhị thập bát tú
- Thất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Thiên Thượng Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Đông
- Hướng Tài Thần
- Chính Bắc
- Hướng Hạc Thần
- Bắc
- Hướng tốt nên đi
- Chính Đông, Chính Bắc
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu
1h-3h: Tiểu Cát
3h-5h: Tuyệt Lộ
5h-7h: Đại An
7h-9h: Tốc Hỷ
9h-11h: Lưu Niên
11h-13h: Xích Khẩu
13h-15h: Tiểu Cát
15h-17h: Tuyệt Lộ
17h-19h: Đại An
19h-21h: Tốc Hỷ
21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mùi
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Tý
- Can hợp
- Mậu hợp Quý
- Can xung
- Mậu không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
- Chi hợp
- Ngọ hợp Mùi
- Chi xung
- Ngọ xung Tý
- Tam hợp
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
- Lục hợp
- Ngọ - Mùi
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- sân trong, hướng Bắc
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ đất khó yên.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Ngọ không nên lợp mái, sửa mái lớn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tý, Sửu
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
23/08 (Thành), 29/08 (Mãn), 06/08 (Định), 31/08 (Định), 17/08 (Mãn)
Khai trương
23/08 (Thành), 29/08 (Mãn), 06/08 (Định), 31/08 (Định)
Động thổ
23/08 (Thành), 06/08 (Định), 29/08 (Mãn), 31/08 (Định)
Nhập trạch
23/08 (Thành), 29/08 (Mãn), 06/08 (Định), 31/08 (Định)