Tháng năm
13
Mậu Thân
05
Thứ tư
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 9 | ||||||
| 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 Đang xem | 6 14 | 7 15 | 8 16 |
| 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 |
| 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/6 |
| 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 Ngày Thương binh - Liệt sĩ | 28 7 | 29 8 |
| 30 9 | 31 10 |
Chi tiết ngày
Thứ tư, 05/07/2028
Âm lịch: 13/5/2028 nhuận
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 05/07/2028
- Ngày âm lịch
- 13/5/2028
- Thứ trong tuần
- Thứ tư
- Ngày Can Chi
- Tân Mão
- Tháng Can Chi
- Mậu Ngọ
- Năm Can Chi
- Mậu Thân
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, tháng nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí
- Ngày thứ trong năm
- 187
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 223 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Kỷ Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Canh Dần
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Tân Mão
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Nhâm Thìn
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Quý Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Giáp Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Ất Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Bính Thân
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Mậu Tuất
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Kỷ Hợi
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Ngọc Đường · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Thu · Bình
- Sao tốt
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Sao xấu
- Tam Nương
- Nhị thập bát tú
- Bích · Cát
- Ngũ hành ngày
- Mộc
- Nạp âm ngày
- Tùng Bách Mộc
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 4: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Dọn dẹp
- Cầu an
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Đông Nam
- Hướng Tài Thần
- Tây Nam
- Hướng Hạc Thần
- Tây Nam
- Hướng tốt nên đi
- Đông Nam, Tây Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát
1h-3h: Tuyệt Lộ
3h-5h: Đại An
5h-7h: Tốc Hỷ
7h-9h: Lưu Niên
9h-11h: Xích Khẩu
11h-13h: Tiểu Cát
13h-15h: Tuyệt Lộ
15h-17h: Đại An
17h-19h: Tốc Hỷ
19h-21h: Lưu Niên
21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Tuất
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Dậu
- Can hợp
- Tân hợp Bính
- Can xung
- Tân xung Ất
- Chi hợp
- Mão hợp Tuất
- Chi xung
- Mão xung Dậu
- Tam hợp
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
- Lục hợp
- Mão - Tuất
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Dậu, tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- nhà vệ sinh, hướng Tây Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Tân không nên nêm ủ, chủ khó hưởng thành quả.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Mão không nên đào giếng, nguồn nước khó trong.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Có
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Ngọ, Mùi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
17/07 (Thành), 11/07 (Mãn), 25/07 (Định), 29/07 (Thành), 31/07 (Khai)
Khai trương
17/07 (Thành), 25/07 (Định), 11/07 (Mãn), 29/07 (Thành), 31/07 (Khai)
Động thổ
17/07 (Thành), 25/07 (Định), 29/07 (Thành), 31/07 (Khai), 11/07 (Mãn)
Nhập trạch
17/07 (Thành), 25/07 (Định), 11/07 (Mãn), 29/07 (Thành), 31/07 (Khai)