Xem lịch Âm Dương

Tháng 1 năm 2028
Tháng chạp 14 Đinh Mùi
10
Thứ hai

Ngày Giáp Ngọ

Tháng Quý Sửu

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Tiểu Hàn

PL: 2572

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 5 Tết Dương lịch
2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12
9 13 10 14 Đang xem 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 Ông Công Ông Táo 20 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 Tất niên âm lịch 26 1/1 Tết Nguyên Đán 27 2 28 3 29 4
30 5 31 6
Chi tiết ngày

Thứ hai, 10/01/2028

Âm lịch: 14/12/2027

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
10/01/2028
Ngày âm lịch
14/12/2027
Thứ trong tuần
Thứ hai
Ngày Can Chi
Giáp Ngọ
Tháng Can Chi
Quý Sửu
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn
Ngày thứ trong năm
10
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 16 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Thiên Lao · Hắc Đạo
Trực ngày
Chấp · Bình
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Thiên Lao, Sao Tâm, Nguyệt Kỵ, Vãng Vong
Nhị thập bát tú
Tâm · Hung
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Sa Trung Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -6: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An 1h-3h: Tốc Hỷ 3h-5h: Lưu Niên 5h-7h: Xích Khẩu 7h-9h: Tiểu Cát 9h-11h: Tuyệt Lộ 11h-13h: Đại An 13h-15h: Tốc Hỷ 15h-17h: Lưu Niên 17h-19h: Xích Khẩu 19h-21h: Tiểu Cát 21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Tuổi xung với ngày
tuổi Tý
Can hợp
Giáp hợp Kỷ
Can xung
Giáp xung Canh
Chi hợp
Ngọ hợp Mùi
Chi xung
Ngọ xung Tý
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Ngọ - Mùi
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng bếp, hướng Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Ngọ không nên lợp mái, sửa mái lớn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thìn, Tỵ
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 06/01 (Mãn), 12/01 (Nguy), 13/01 (Thành)
Khai trương 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 12/01 (Nguy), 24/01 (Nguy)
Động thổ 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 09/01 (Định), 12/01 (Nguy), 13/01 (Thành)
Nhập trạch 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 12/01 (Nguy), 24/01 (Nguy)