Xem lịch Âm Dương

Tháng 1 năm 2028
Tháng chạp 10 Đinh Mùi
06
Thứ năm

Ngày Canh Dần

Tháng Quý Sửu

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Đông Chí

PL: 2572

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 5 Tết Dương lịch
2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 Đang xem 7 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 Ông Công Ông Táo 20 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 Tất niên âm lịch 26 1/1 Tết Nguyên Đán 27 2 28 3 29 4
30 5 31 6
Chi tiết ngày

Thứ năm, 06/01/2028

Âm lịch: 10/12/2027

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
06/01/2028
Ngày âm lịch
10/12/2027
Thứ trong tuần
Thứ năm
Ngày Can Chi
Canh Dần
Tháng Can Chi
Quý Sửu
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Đông Chí
Ngày thứ trong năm
6
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 20 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Kim Quỹ · Hoàng Đạo
Trực ngày
Mãn · Tốt
Sao tốt
Kim Quỹ, Trực Mãn, Sao Giác
Sao xấu
Thọ Tử
Nhị thập bát tú
Giác · Cát
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Tùng Bách Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 5: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Cưới hỏi
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Nam
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
Tuổi xung với ngày
tuổi Thân
Can hợp
Canh hợp Ất
Can xung
Canh xung Giáp
Chi hợp
Dần hợp Hợi
Chi xung
Dần xung Thân
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Dần - Hợi
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cối xay, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Canh không nên dệt may lớn, dễ hỏng việc.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không Vong
Tuần không vong: Ngọ, Mùi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 06/01 (Mãn), 12/01 (Nguy), 13/01 (Thành)
Khai trương 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 12/01 (Nguy), 24/01 (Nguy)
Động thổ 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 09/01 (Định), 12/01 (Nguy), 13/01 (Thành)
Nhập trạch 02/01 (Khai), 07/01 (Mãn), 12/01 (Nguy), 24/01 (Nguy)