Xem lịch Âm Dương

Tháng 9 năm 2027
Tháng tám 11 Đinh Mùi
11
Thứ bảy

Ngày Quý Tỵ

Tháng Kỷ Dậu

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Bạch Lộ

PL: 2571

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 1/8 2 2 Quốc khánh Việt Nam 3 3 4 4
5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 Đang xem
12 12 13 13 14 14 15 15 Tết Trung Thu 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 Giỗ Đức Thánh Trần 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/9
Chi tiết ngày

Thứ bảy, 11/09/2027

Âm lịch: 11/8/2027

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
11/09/2027
Ngày âm lịch
11/8/2027
Thứ trong tuần
Thứ bảy
Ngày Can Chi
Quý Tỵ
Tháng Can Chi
Kỷ Dậu
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ
Ngày thứ trong năm
254
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 137 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Ất Mão Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Canh Thân Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Chu Tước · Hắc Đạo
Trực ngày
Thành · Rất tốt
Sao tốt
Trực Thành
Sao xấu
Chu Tước, Sao Liễu, Thọ Tử
Nhị thập bát tú
Liễu · Hung
Ngũ hành ngày
Thủy
Nạp âm ngày
Trường Lưu Thủy
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Hướng Hạc Thần
Tây Bắc
Hướng tốt nên đi
Đông Bắc, Chính Tây
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
Tuổi xung với ngày
tuổi Hợi
Can hợp
Quý hợp Mậu
Can xung
Quý xung Đinh
Chi hợp
Tỵ hợp Thân
Chi xung
Tỵ xung Hợi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Tỵ - Thân
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng khách, hướng Tây Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Quý không nên kiện tụng, lý lẽ dễ bất lợi.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không Vong
Tuần không vong: Ngọ, Mùi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 13/09 (Khai), 15/09 (Kiến)
Khai trương 06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 15/09 (Kiến), 21/09 (Phá)
Động thổ 06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 13/09 (Khai), 15/09 (Kiến)
Nhập trạch 06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 15/09 (Kiến), 21/09 (Phá)