Tháng tám
4
Đinh Mùi
04
Thứ bảy
Giờ hoàng đạo: Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1/8 | 2 2 Quốc khánh Việt Nam | 3 3 | 4 4 Đang xem | |||
| 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 |
| 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 Tết Trung Thu | 16 16 | 17 17 | 18 18 |
| 19 19 | 20 20 Giỗ Đức Thánh Trần | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 |
| 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 1/9 |
Chi tiết ngày
Thứ bảy, 04/09/2027
Âm lịch: 4/8/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 04/09/2027
- Ngày âm lịch
- 4/8/2027
- Thứ trong tuần
- Thứ bảy
- Ngày Can Chi
- Bính Tuất
- Tháng Can Chi
- Kỷ Dậu
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử
- Ngày thứ trong năm
- 247
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 144 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Kỷ Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Canh Dần
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Tân Mão
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Nhâm Thìn
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Quý Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Giáp Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Bính Thân
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Mậu Tuất
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Thiên Lao · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Mãn · Tốt
- Sao tốt
- Trực Mãn
- Sao xấu
- Thiên Lao
- Nhị thập bát tú
- Vị · Bình
- Ngũ hành ngày
- Thổ
- Nạp âm ngày
- Ốc Thượng Thổ
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 0: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Nam
- Hướng Tài Thần
- Chính Đông
- Hướng Hạc Thần
- Tây
- Hướng tốt nên đi
- Chính Nam, Chính Đông
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát
1h-3h: Tuyệt Lộ
3h-5h: Đại An
5h-7h: Tốc Hỷ
7h-9h: Lưu Niên
9h-11h: Xích Khẩu
11h-13h: Tiểu Cát
13h-15h: Tuyệt Lộ
15h-17h: Đại An
17h-19h: Tốc Hỷ
19h-21h: Lưu Niên
21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mão
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Thìn
- Can hợp
- Bính hợp Tân
- Can xung
- Bính xung Nhâm
- Chi hợp
- Tuất hợp Mão
- Chi xung
- Tuất xung Thìn
- Tam hợp
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
- Lục hợp
- Tuất - Mão
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- giường ngủ, hướng Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ sinh việc không yên.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Tuất nên tránh việc ẩm thực kiêng kỵ theo cổ thư.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Ngọ, Mùi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 13/09 (Khai), 15/09 (Kiến)
Khai trương
06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 15/09 (Kiến), 21/09 (Phá)
Động thổ
06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 13/09 (Khai), 15/09 (Kiến)
Nhập trạch
06/09 (Định), 25/09 (Khai), 01/09 (Bế), 15/09 (Kiến), 21/09 (Phá)