Tháng chạp
18
Bính Ngọ
25
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 Tết Dương lịch | 2 25 | |||||
| 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 8 1/12 | 9 2 |
| 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 |
| 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 |
| 24 17 | 25 18 Đang xem | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 Ông Công Ông Táo |
| 31 24 |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 25/01/2027
Âm lịch: 18/12/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 25/01/2027
- Ngày âm lịch
- 18/12/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Giáp Thìn
- Tháng Can Chi
- Tân Sửu
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn
- Ngày thứ trong năm
- 25
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 12 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Bạch Hổ · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Bình · Bình
- Sao tốt
- Sao Tất
- Sao xấu
- Bạch Hổ, Tam Nương, Sát Chủ
- Nhị thập bát tú
- Tất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Phú Đăng Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Dọn dẹp
- Cầu an
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Tây
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát
1h-3h: Tuyệt Lộ
3h-5h: Đại An
5h-7h: Tốc Hỷ
7h-9h: Lưu Niên
9h-11h: Xích Khẩu
11h-13h: Tiểu Cát
13h-15h: Tuyệt Lộ
15h-17h: Đại An
17h-19h: Tốc Hỷ
19h-21h: Lưu Niên
21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Dậu
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Tuất
- Can hợp
- Giáp hợp Kỷ
- Can xung
- Giáp xung Canh
- Chi hợp
- Thìn hợp Dậu
- Chi xung
- Thìn xung Tuất
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thìn - Dậu
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Tuất, tuổi Thìn, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- phòng bếp, hướng Tây
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thìn không nên than khóc kéo dài, dễ tăng u sầu.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Có
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Có
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Dần, Mão
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 12/01 (Mãn), 19/01 (Thu)
Khai trương
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 19/01 (Thu)
Động thổ
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 14/01 (Định), 19/01 (Thu)
Nhập trạch
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 19/01 (Thu)