Tháng chạp
11
Bính Ngọ
18
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 Tết Dương lịch | 2 25 | |||||
| 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 8 1/12 | 9 2 |
| 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 |
| 17 10 | 18 11 Đang xem | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 |
| 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 Ông Công Ông Táo |
| 31 24 |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 18/01/2027
Âm lịch: 11/12/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 18/01/2027
- Ngày âm lịch
- 11/12/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Đinh Dậu
- Tháng Can Chi
- Tân Sửu
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn
- Ngày thứ trong năm
- 18
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 19 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Đinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Mậu Thân
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Kỷ Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Canh Tuất
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Tân Hợi
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Câu Trần · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Thành · Rất tốt
- Sao tốt
- Trực Thành
- Sao xấu
- Câu Trần, Sao Nguy
- Nhị thập bát tú
- Nguy · Hung
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Sơn Hạ Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -1: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Nam
- Hướng Tài Thần
- Chính Đông
- Hướng Hạc Thần
- Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Nam, Chính Đông
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu
1h-3h: Tiểu Cát
3h-5h: Tuyệt Lộ
5h-7h: Đại An
7h-9h: Tốc Hỷ
9h-11h: Lưu Niên
11h-13h: Xích Khẩu
13h-15h: Tiểu Cát
15h-17h: Tuyệt Lộ
17h-19h: Đại An
19h-21h: Tốc Hỷ
21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thìn
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Mão
- Can hợp
- Đinh hợp Nhâm
- Can xung
- Đinh xung Quý
- Chi hợp
- Dậu hợp Thìn
- Chi xung
- Dậu xung Mão
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Dậu - Thìn
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Mão, tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- kho, hướng Đông Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Đinh không nên cắt tóc, dễ bất lợi sức khỏe.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Dậu không nên hội họp quá chén.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 12/01 (Mãn), 19/01 (Thu)
Khai trương
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 19/01 (Thu)
Động thổ
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 14/01 (Định), 19/01 (Thu)
Nhập trạch
06/01 (Thành), 05/01 (Thành), 24/01 (Mãn), 19/01 (Thu)