Xem lịch Âm Dương

Tháng 11 năm 2026
Tháng mười 9 Bính Ngọ
17
Thứ ba

Ngày Ất Mùi

Tháng Kỷ Hợi

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Lập Đông

PL: 2570

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 23 Lễ Các Thánh 2 24 Lễ Các Đẳng Linh Hồn 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29
8 30 9 1/10 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 Đang xem 18 10 19 11 20 12 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22
Chi tiết ngày

Thứ ba, 17/11/2026

Âm lịch: 9/10/2026

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
17/11/2026
Ngày âm lịch
9/10/2026
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Ất Mùi
Tháng Can Chi
Kỷ Hợi
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Đông
Ngày thứ trong năm
321
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 81 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Thành · Rất tốt
Sao tốt
Minh Đường, Trực Thành, Sao Vĩ
Sao xấu
Thiên Cẩu
Nhị thập bát tú
Vĩ · Cát
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Sa Trung Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 6: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Sửa nhà
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Đông Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
Tuổi xung với ngày
tuổi Sửu
Can hợp
Ất hợp Canh
Can xung
Ất xung Tân
Chi hợp
Mùi hợp Ngọ
Chi xung
Mùi xung Sửu
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Mùi - Ngọ
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cửa chính, hướng Đông Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó sinh trưởng.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thìn, Tỵ
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 06/11 (Khai), 02/11 (Phá), 11/11 (Mãn), 17/11 (Thành)
Khai trương 06/11 (Khai), 02/11 (Phá)
Động thổ 06/11 (Khai), 02/11 (Phá), 17/11 (Thành)
Nhập trạch 06/11 (Khai), 02/11 (Phá)