Xem lịch Âm Dương

Tháng 11 năm 2026
Tháng mười 6 Bính Ngọ
14
Thứ bảy

Ngày Nhâm Thìn

Tháng Kỷ Hợi

Giờ đầu Canh Tý

Tiết Lập Đông

PL: 2570

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 23 Lễ Các Thánh 2 24 Lễ Các Đẳng Linh Hồn 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29
8 30 9 1/10 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Đang xem
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22
Chi tiết ngày

Thứ bảy, 14/11/2026

Âm lịch: 6/10/2026

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
14/11/2026
Ngày âm lịch
6/10/2026
Thứ trong tuần
Thứ bảy
Ngày Can Chi
Nhâm Thìn
Tháng Can Chi
Kỷ Hợi
Năm Can Chi
Bính Ngọ
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Đông
Ngày thứ trong năm
318
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 84 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Quý Mão Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Ất Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Bính Ngọ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Kỷ Dậu Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Canh Tuất Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Tân Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Tư Mệnh · Hoàng Đạo
Trực ngày
Chấp · Bình
Sao tốt
Tư Mệnh
Sao xấu
Sao Đê, Vãng Vong, Thiên Cẩu
Nhị thập bát tú
Đê · Hung
Ngũ hành ngày
Thủy
Nạp âm ngày
Trường Lưu Thủy
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -1: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Hướng Hạc Thần
Tây
Hướng tốt nên đi
Đông Bắc, Chính Tây
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Dậu
Tuổi xung với ngày
tuổi Tuất
Can hợp
Nhâm hợp Đinh
Can xung
Nhâm xung Bính
Chi hợp
Thìn hợp Dậu
Chi xung
Thìn xung Tuất
Tam hợp
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
Lục hợp
Thìn - Dậu
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tuất, tuổi Thìn, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cửa sổ, hướng Tây
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó phòng rủi ro.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Thìn không nên than khóc kéo dài, dễ tăng u sầu.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Ngọ, Mùi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Thiên Cẩu
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 06/11 (Khai), 02/11 (Phá), 11/11 (Mãn), 17/11 (Thành)
Khai trương 06/11 (Khai), 02/11 (Phá)
Động thổ 06/11 (Khai), 02/11 (Phá), 17/11 (Thành)
Nhập trạch 06/11 (Khai), 02/11 (Phá)