Xem lịch Âm Dương

Tháng 7 năm 2020
Tháng sáu 1 Canh Tý
21
Thứ ba

Ngày Ất Sửu

Tháng Quý Mùi

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Tiểu Thử

PL: 2564

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 1/6 Đang xem 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 8 29 9 30 10 31 11
Chi tiết ngày

Thứ ba, 21/07/2020

Âm lịch: 1/6/2020

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
21/07/2020
Ngày âm lịch
1/6/2020
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Ất Sửu
Tháng Can Chi
Quý Mùi
Năm Can Chi
Canh Tý
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử
Ngày thứ trong năm
203
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 206 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Chu Tước · Hắc Đạo
Trực ngày
Phá · Xấu
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Chu Tước, Trực Phá, Sao Chủy
Nhị thập bát tú
Chủy · Hung
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Hải Trung Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -6: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Đông Nam
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Tý
Tuổi xung với ngày
tuổi Mùi
Can hợp
Ất hợp Canh
Can xung
Ất xung Tân
Chi hợp
Sửu hợp Tý
Chi xung
Sửu xung Mùi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Sửu - Tý
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Mùi, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cửa chính, hướng Đông Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó sinh trưởng.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Sửu không nên làm việc lễ phục trọng thể.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tuất, Hợi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày sóc
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày sóc, mùng 1 âm lịch
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ chay, hoa quả, hương đăng
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn mùng 1
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)
Khai trương 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)
Động thổ 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)
Nhập trạch 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)