Xem lịch Âm Dương

Tháng 7 năm 2020
Tháng năm 20 Canh Tý
10
Thứ sáu

Ngày Giáp Dần

Tháng Nhâm Ngọ

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Tiểu Thử

PL: 2564

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 Đang xem 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 1/6 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 8 29 9 30 10 31 11
Chi tiết ngày

Thứ sáu, 10/07/2020

Âm lịch: 20/5/2020

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
10/07/2020
Ngày âm lịch
20/5/2020
Thứ trong tuần
Thứ sáu
Ngày Can Chi
Giáp Dần
Tháng Can Chi
Nhâm Ngọ
Năm Can Chi
Canh Tý
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử
Ngày thứ trong năm
192
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 217 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Bạch Hổ · Hắc Đạo
Trực ngày
Nguy · Xấu
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Bạch Hổ, Trực Nguy, Sao Ngưu
Nhị thập bát tú
Ngưu · Hung
Ngũ hành ngày
Thủy
Nạp âm ngày
Đại Khê Thủy
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -6: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Nam
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
Tuổi xung với ngày
tuổi Thân
Can hợp
Giáp hợp Kỷ
Can xung
Giáp xung Canh
Chi hợp
Dần hợp Hợi
Chi xung
Dần xung Thân
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Dần - Hợi
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng bếp, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tý, Sửu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)
Khai trương 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)
Động thổ 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)
Nhập trạch 11/07 (Thành), 31/07 (Định), 02/07 (Kiến), 05/07 (Bình), 09/07 (Phá)