Xem lịch Âm Dương

Tháng 9 năm 1999
Tháng tám 15 Kỷ Mão
24
Thứ sáu

Ngày Kỷ Mão

Tháng Quý Dậu

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Thu Phân

PL: 2543

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 22 2 23 Quốc khánh Việt Nam 3 24 4 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/8 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 Đang xem 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 Giỗ Đức Thánh Trần 30 21
Chi tiết ngày

Thứ sáu, 24/09/1999

Âm lịch: 15/8/1999

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
24/09/1999
Ngày âm lịch
15/8/1999
Thứ trong tuần
Thứ sáu
Ngày Can Chi
Kỷ Mão
Tháng Can Chi
Quý Dậu
Năm Can Chi
Kỷ Mão
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thu Phân
Ngày thứ trong năm
267
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 134 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Phá · Xấu
Sao tốt
Minh Đường
Sao xấu
Trực Phá, Sao Cang
Nhị thập bát tú
Cang · Hung
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Thành Đầu Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -1: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Hướng Hạc Thần
Tây Nam
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu 1h-3h: Tiểu Cát 3h-5h: Tuyệt Lộ 5h-7h: Đại An 7h-9h: Tốc Hỷ 9h-11h: Lưu Niên 11h-13h: Xích Khẩu 13h-15h: Tiểu Cát 15h-17h: Tuyệt Lộ 17h-19h: Đại An 19h-21h: Tốc Hỷ 21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Tuất
Tuổi xung với ngày
tuổi Dậu
Can hợp
Kỷ hợp Giáp
Can xung
Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Mão hợp Tuất
Chi xung
Mão xung Dậu
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Mão - Tuất
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Dậu, tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
bếp lò, hướng Tây Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Mão không nên đào giếng, nguồn nước khó trong.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày vọng, ngày Rằm
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 07/09 (Mãn), 28/09 (Khai), 01/09 (Thành), 30/09 (Kiến)
Khai trương 07/09 (Mãn), 28/09 (Khai), 30/09 (Kiến)
Động thổ 28/09 (Khai), 07/09 (Mãn), 01/09 (Thành), 10/09 (Định), 30/09 (Kiến)
Nhập trạch 07/09 (Mãn), 28/09 (Khai), 30/09 (Kiến)