Xem lịch Âm Dương

Tháng 5 năm 2028
Tháng tư 26 Mậu Thân
20
Thứ bảy

Ngày Ất Tỵ

Tháng Đinh Tỵ

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Lập Hạ

PL: 2572

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 7 Ngày Quốc tế Lao động 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 14 9 15 Lễ Phật Đản 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 Đang xem
21 27 22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4
28 5 Tết Đoan Ngọ 29 6 30 7 31 8
Chi tiết ngày

Thứ bảy, 20/05/2028

Âm lịch: 26/4/2028

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
20/05/2028
Ngày âm lịch
26/4/2028
Thứ trong tuần
Thứ bảy
Ngày Can Chi
Ất Tỵ
Tháng Can Chi
Đinh Tỵ
Năm Can Chi
Mậu Thân
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ
Ngày thứ trong năm
141
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 269 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Câu Trần · Hắc Đạo
Trực ngày
Kiến · Bình
Sao tốt
Không có dữ liệu nổi bật
Sao xấu
Câu Trần, Sao Liễu
Nhị thập bát tú
Liễu · Hung
Ngũ hành ngày
Hỏa
Nạp âm ngày
Phú Đăng Hỏa
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -4: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Tây Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát 1h-3h: Tuyệt Lộ 3h-5h: Đại An 5h-7h: Tốc Hỷ 7h-9h: Lưu Niên 9h-11h: Xích Khẩu 11h-13h: Tiểu Cát 13h-15h: Tuyệt Lộ 15h-17h: Đại An 17h-19h: Tốc Hỷ 19h-21h: Lưu Niên 21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
Tuổi xung với ngày
tuổi Hợi
Can hợp
Ất hợp Canh
Can xung
Ất xung Tân
Chi hợp
Tỵ hợp Thân
Chi xung
Tỵ xung Hợi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Tỵ - Thân
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cửa chính, hướng Tây Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó sinh trưởng.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Dần, Mão
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 10/05 (Mãn), 22/05 (Mãn), 24/05 (Định), 02/05 (Nguy), 03/05 (Thành)
Khai trương 10/05 (Mãn), 22/05 (Mãn), 24/05 (Định), 02/05 (Nguy), 04/05 (Thu)
Động thổ 24/05 (Định), 10/05 (Mãn), 22/05 (Mãn), 02/05 (Nguy), 03/05 (Thành)
Nhập trạch 10/05 (Mãn), 22/05 (Mãn), 24/05 (Định), 02/05 (Nguy), 04/05 (Thu)