Tháng hai
13
Mậu Thân
08
Thứ tư
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | |||
| 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 Đang xem | 9 14 | 10 15 | 11 16 |
| 12 17 | 13 18 | 14 19 Vía Quán Thế Âm đản sinh | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 |
| 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 |
| 26 1/3 | 27 2 | 28 3 Tết Hàn thực | 29 4 | 30 5 | 31 6 |
Chi tiết ngày
Thứ tư, 08/03/2028
Âm lịch: 13/2/2028
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 08/03/2028
- Ngày âm lịch
- 13/2/2028
- Thứ trong tuần
- Thứ tư
- Ngày Can Chi
- Nhâm Thìn
- Tháng Can Chi
- Ất Mão
- Năm Can Chi
- Mậu Thân
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập
- Ngày thứ trong năm
- 68
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 342 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Nhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Quý Mão
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Ất Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Bính Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Đinh Mùi
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Kỷ Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Canh Tuất
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Tân Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Thiên Hình · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Trừ · Tốt
- Sao tốt
- Trực Trừ, Sao Cơ
- Sao xấu
- Thiên Hình, Tam Nương, Thọ Tử
- Nhị thập bát tú
- Cơ · Cát
- Ngũ hành ngày
- Thủy
- Nạp âm ngày
- Trường Lưu Thủy
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 0: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Dọn dẹp
- Cầu an
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Hướng Tài Thần
- Chính Tây
- Hướng Hạc Thần
- Tây
- Hướng tốt nên đi
- Đông Bắc, Chính Tây
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ
1h-3h: Lưu Niên
3h-5h: Xích Khẩu
5h-7h: Tiểu Cát
7h-9h: Tuyệt Lộ
9h-11h: Đại An
11h-13h: Tốc Hỷ
13h-15h: Lưu Niên
15h-17h: Xích Khẩu
17h-19h: Tiểu Cát
19h-21h: Tuyệt Lộ
21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Dậu
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Tuất
- Can hợp
- Nhâm hợp Đinh
- Can xung
- Nhâm xung Bính
- Chi hợp
- Thìn hợp Dậu
- Chi xung
- Thìn xung Tuất
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thìn - Dậu
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Tuất, tuổi Thìn, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa sổ, hướng Tây
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó phòng rủi ro.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thìn không nên than khóc kéo dài, dễ tăng u sầu.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Có
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Có
- Không Vong
- Tuần không vong: Ngọ, Mùi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
- Ngày Quốc tế Phụ nữDương lịch
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
27/03 (Thành), 04/03 (Khai), 11/03 (Định), 23/03 (Định), 01/03 (Nguy)
Khai trương
27/03 (Thành), 04/03 (Khai), 11/03 (Định), 23/03 (Định), 01/03 (Nguy)
Động thổ
27/03 (Thành), 04/03 (Khai), 11/03 (Định), 23/03 (Định), 01/03 (Nguy)
Nhập trạch
27/03 (Thành), 04/03 (Khai), 11/03 (Định), 23/03 (Định), 01/03 (Nguy)