Tháng mười một
15
Đinh Mùi
12
Chủ nhật
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | |||
| 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 |
| 12 15 Đang xem | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 |
| 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 Lễ Giáng Sinh |
| 26 29 | 27 30 | 28 1/12 | 29 2 | 30 3 | 31 4 |
Chi tiết ngày
Chủ nhật, 12/12/2027
Âm lịch: 15/11/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 12/12/2027
- Ngày âm lịch
- 15/11/2027
- Thứ trong tuần
- Chủ nhật
- Ngày Can Chi
- Ất Sửu
- Tháng Can Chi
- Nhâm Tý
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết
- Ngày thứ trong năm
- 346
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 45 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Kỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Canh Thìn
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Nhâm Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Ất Dậu
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Bính Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Đinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Kim Đường · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Trừ · Tốt
- Sao tốt
- Kim Đường, Trực Trừ, Sao Phòng
- Sao xấu
- Không có dữ liệu nổi bật
- Nhị thập bát tú
- Phòng · Đại cát
- Ngũ hành ngày
- Kim
- Nạp âm ngày
- Hải Trung Kim
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 7: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Dọn dẹp
- Cầu an
- Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Đông Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Đại An, 1h-3h Tốc Hỷ, 7h-9h Tiểu Cát, 11h-13h Đại An, 13h-15h Tốc Hỷ, 19h-21h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Đại An
1h-3h: Tốc Hỷ
3h-5h: Lưu Niên
5h-7h: Xích Khẩu
7h-9h: Tiểu Cát
9h-11h: Tuyệt Lộ
11h-13h: Đại An
13h-15h: Tốc Hỷ
15h-17h: Lưu Niên
17h-19h: Xích Khẩu
19h-21h: Tiểu Cát
21h-23h: Tuyệt Lộ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Tý
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Mùi
- Can hợp
- Ất hợp Canh
- Can xung
- Ất xung Tân
- Chi hợp
- Sửu hợp Tý
- Chi xung
- Sửu xung Mùi
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Sửu - Tý
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Mùi, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa chính, hướng Đông Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó sinh trưởng.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Sửu không nên làm việc lễ phục trọng thể.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tuất, Hợi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày vọng, ngày Rằm
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
31/12 (Thành), 06/12 (Thành), 08/12 (Thu), 09/12 (Khai), 12/12 (Trừ)
Khai trương
31/12 (Thành), 08/12 (Thu), 12/12 (Trừ), 14/12 (Bình)
Động thổ
31/12 (Thành), 06/12 (Thành), 08/12 (Thu), 09/12 (Khai), 12/12 (Trừ)
Nhập trạch
31/12 (Thành), 08/12 (Thu), 12/12 (Trừ), 14/12 (Bình)