Tháng mười một
2
Đinh Mùi
29
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 Lễ Các Thánh | 2 5 Lễ Các Đẳng Linh Hồn | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | |
| 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 |
| 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 |
| 28 1/11 | 29 2 Đang xem | 30 3 |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 29/11/2027
Âm lịch: 2/11/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 29/11/2027
- Ngày âm lịch
- 2/11/2027
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Nhâm Tý
- Tháng Can Chi
- Nhâm Tý
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết
- Ngày thứ trong năm
- 333
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 58 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Tân Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Nhâm Dần
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Giáp Thìn
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Ất Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Đinh Mùi
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Mậu Thân
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Kỷ Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Canh Tuất
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Tân Hợi
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Kim Quỹ · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Trừ · Tốt
- Sao tốt
- Kim Quỹ, Trực Trừ, Sao Tất
- Sao xấu
- Không có dữ liệu nổi bật
- Nhị thập bát tú
- Tất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Mộc
- Nạp âm ngày
- Tang Đố Mộc
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 6: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Dọn dẹp
- Cầu an
- Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Hướng Tài Thần
- Chính Tây
- Hướng Hạc Thần
- Đông
- Hướng tốt nên đi
- Đông Bắc, Chính Tây
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ
1h-3h: Đại An
3h-5h: Tốc Hỷ
5h-7h: Lưu Niên
7h-9h: Xích Khẩu
9h-11h: Tiểu Cát
11h-13h: Tuyệt Lộ
13h-15h: Đại An
15h-17h: Tốc Hỷ
17h-19h: Lưu Niên
19h-21h: Xích Khẩu
21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Sửu
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Ngọ
- Can hợp
- Nhâm hợp Đinh
- Can xung
- Nhâm xung Bính
- Chi hợp
- Tý hợp Sửu
- Chi xung
- Tý xung Ngọ
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Tý - Sửu
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Ngọ, tuổi Tý, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- cửa sổ, hướng Đông
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó phòng rủi ro.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Giờ/ngày Tý không nên gieo quẻ bói, dễ tự sinh lo nghĩ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Dần, Mão
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
18/11 (Mãn), 12/11 (Thành), 01/11 (Khai), 23/11 (Nguy), 24/11 (Thành)
Khai trương
18/11 (Mãn), 12/11 (Thành), 23/11 (Nguy), 29/11 (Trừ)
Động thổ
12/11 (Thành), 18/11 (Mãn), 01/11 (Khai), 08/11 (Định), 23/11 (Nguy)
Nhập trạch
18/11 (Mãn), 12/11 (Thành), 23/11 (Nguy), 29/11 (Trừ)