Xem lịch Âm Dương

Tháng 6 năm 2027
Tháng năm 26 Đinh Mùi
30
Thứ tư

Ngày Canh Thìn

Tháng Bính Ngọ

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Hạ Chí

PL: 2571

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/5
6 2 7 3 8 4 9 5 Tết Đoan Ngọ 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 Đang xem
Chi tiết ngày

Thứ tư, 30/06/2027

Âm lịch: 26/5/2027

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
30/06/2027
Ngày âm lịch
26/5/2027
Thứ trong tuần
Thứ tư
Ngày Can Chi
Canh Thìn
Tháng Can Chi
Bính Ngọ
Năm Can Chi
Đinh Mùi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí
Ngày thứ trong năm
181
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 210 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Thiên Lao · Hắc Đạo
Trực ngày
Khai · Rất tốt
Sao tốt
Trực Khai, Sao Cơ
Sao xấu
Thiên Lao, Trùng Phục
Nhị thập bát tú
Cơ · Cát
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 2: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Sửa nhà
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Tây
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Dậu
Tuổi xung với ngày
tuổi Tuất
Can hợp
Canh hợp Ất
Can xung
Canh xung Giáp
Chi hợp
Thìn hợp Dậu
Chi xung
Thìn xung Tuất
Tam hợp
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
Lục hợp
Thìn - Dậu
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Tuất, tuổi Thìn, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cối xay, hướng Tây
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Canh không nên dệt may lớn, dễ hỏng việc.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Thìn không nên than khóc kéo dài, dễ tăng u sầu.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 03/06 (Thành), 05/06 (Khai), 08/06 (Kiến), 14/06 (Phá), 23/06 (Bình)
Khai trương 03/06 (Thành), 05/06 (Khai), 08/06 (Kiến), 14/06 (Phá), 23/06 (Bình)
Động thổ 03/06 (Thành), 05/06 (Khai), 08/06 (Kiến), 14/06 (Phá), 23/06 (Bình)
Nhập trạch 03/06 (Thành), 05/06 (Khai), 08/06 (Kiến), 14/06 (Phá), 23/06 (Bình)