Tháng tư
19
Đinh Mùi
24
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 Ngày Quốc tế Lao động | ||||||
| 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 1/4 | 7 2 | 8 3 |
| 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 |
| 16 11 Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 Lễ Phật Đản | 21 16 | 22 17 |
| 23 18 | 24 19 Đang xem | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 |
| 30 25 | 31 26 |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 24/05/2027
Âm lịch: 19/4/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 24/05/2027
- Ngày âm lịch
- 19/4/2027
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Quý Mão
- Tháng Can Chi
- Ất Tỵ
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn
- Ngày thứ trong năm
- 144
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 247 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Quý Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Giáp Dần
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
5h-7h · Ất Mão
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Bính Thìn
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Mậu Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Kỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Canh Thân
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Tân Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Nhâm Tuất
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Quý Hợi
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Nguyên Vũ · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Khai · Rất tốt
- Sao tốt
- Trực Khai, Sao Trương
- Sao xấu
- Nguyên Vũ, Sát Chủ
- Nhị thập bát tú
- Trương · Cát
- Ngũ hành ngày
- Kim
- Nạp âm ngày
- Kim Bạch Kim
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 2: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Khai trương
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Động thổ
- Sửa nhà
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Hướng Tài Thần
- Chính Tây
- Hướng Hạc Thần
- Tây Nam
- Hướng tốt nên đi
- Đông Bắc, Chính Tây
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Tiểu Cát, 5h-7h Đại An, 7h-9h Tốc Hỷ, 13h-15h Tiểu Cát, 17h-19h Đại An, 19h-21h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Xích Khẩu
1h-3h: Tiểu Cát
3h-5h: Tuyệt Lộ
5h-7h: Đại An
7h-9h: Tốc Hỷ
9h-11h: Lưu Niên
11h-13h: Xích Khẩu
13h-15h: Tiểu Cát
15h-17h: Tuyệt Lộ
17h-19h: Đại An
19h-21h: Tốc Hỷ
21h-23h: Lưu Niên
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Tuất
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Dậu
- Can hợp
- Quý hợp Mậu
- Can xung
- Quý xung Đinh
- Chi hợp
- Mão hợp Tuất
- Chi xung
- Mão xung Dậu
- Tam hợp
- tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
- Lục hợp
- Mão - Tuất
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Dậu, tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- phòng khách, hướng Tây Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Quý không nên kiện tụng, lý lẽ dễ bất lợi.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Mão không nên đào giếng, nguồn nước khó trong.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Có
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
16/05 (Mãn), 22/05 (Thành)
Khai trương
16/05 (Mãn), 22/05 (Thành)
Động thổ
22/05 (Thành), 16/05 (Mãn), 05/05 (Định), 30/05 (Định)
Nhập trạch
16/05 (Mãn), 22/05 (Thành)