Tháng ba
13
Đinh Mùi
19
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 | 2 26 | 3 27 | ||||
| 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/3 | 8 2 | 9 3 Tết Hàn thực | 10 4 |
| 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 Giỗ Tổ Hùng Vương | 17 11 |
| 18 12 | 19 13 Đang xem | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 |
| 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 Ngày Giải phóng miền Nam |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 19/04/2027
Âm lịch: 13/3/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 19/04/2027
- Ngày âm lịch
- 13/3/2027
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Mậu Thìn
- Tháng Can Chi
- Giáp Thìn
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh
- Ngày thứ trong năm
- 109
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 282 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Quý Sửu
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Giáp Dần
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Ất Mão
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Bính Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Đinh Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Mậu Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Tân Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Nhâm Tuất
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Quý Hợi
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Thanh Long · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Kiến · Bình
- Sao tốt
- Thanh Long, Sao Tất
- Sao xấu
- Tam Nương, Thiên Cẩu
- Nhị thập bát tú
- Tất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Mộc
- Nạp âm ngày
- Đại Lâm Mộc
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 3: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Đông
- Hướng Tài Thần
- Chính Bắc
- Hướng Hạc Thần
- Tây
- Hướng tốt nên đi
- Chính Đông, Chính Bắc
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên
1h-3h: Xích Khẩu
3h-5h: Tiểu Cát
5h-7h: Tuyệt Lộ
7h-9h: Đại An
9h-11h: Tốc Hỷ
11h-13h: Lưu Niên
13h-15h: Xích Khẩu
15h-17h: Tiểu Cát
17h-19h: Tuyệt Lộ
19h-21h: Đại An
21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Dậu
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Tuất
- Can hợp
- Mậu hợp Quý
- Can xung
- Mậu không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
- Chi hợp
- Thìn hợp Dậu
- Chi xung
- Thìn xung Tuất
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thìn - Dậu
- Tứ hành xung
- tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Tuất, tuổi Thìn, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- sân trong, hướng Tây
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ đất khó yên.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thìn không nên than khóc kéo dài, dễ tăng u sầu.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Có
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tuất, Hợi
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Có
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
04/04 (Khai), 29/04 (Khai)
Khai trương
Chưa có ngày nổi bật trong tháng này
Động thổ
04/04 (Khai), 29/04 (Khai)
Nhập trạch
Chưa có ngày nổi bật trong tháng này