Tháng hai
11
Đinh Mùi
18
Thứ năm
Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | |
| 7 30 | 8 1/2 Ngày Quốc tế Phụ nữ | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 |
| 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 Đang xem | 19 12 | 20 13 |
| 21 14 Lễ Lá | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 Vía Quán Thế Âm đản sinh | 27 20 |
| 28 21 Lễ Phục Sinh | 29 22 | 30 23 | 31 24 |
Chi tiết ngày
Thứ năm, 18/03/2027
Âm lịch: 11/2/2027
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 18/03/2027
- Ngày âm lịch
- 11/2/2027
- Thứ trong tuần
- Thứ năm
- Ngày Can Chi
- Bính Thân
- Tháng Can Chi
- Quý Mão
- Năm Can Chi
- Đinh Mùi
- Tháng âm
- Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập
- Ngày thứ trong năm
- 77
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 314 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Kỷ Sửu
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Canh Dần
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Tân Mão
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Nhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Quý Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Giáp Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Đại An
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
15h-17h · Bính Thân
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Đinh Dậu
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Kỷ Hợi
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Bạch Hổ · Hắc Đạo
- Trực ngày
- Chấp · Bình
- Sao tốt
- Không có dữ liệu nổi bật
- Sao xấu
- Bạch Hổ, Dương Công Kỵ Nhật, Vãng Vong
- Nhị thập bát tú
- Khuê · Bình
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Sơn Hạ Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo -4: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Nam
- Hướng Tài Thần
- Chính Đông
- Hướng Hạc Thần
- Đông
- Hướng tốt nên đi
- Chính Nam, Chính Đông
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ
1h-3h: Đại An
3h-5h: Tốc Hỷ
5h-7h: Lưu Niên
7h-9h: Xích Khẩu
9h-11h: Tiểu Cát
11h-13h: Tuyệt Lộ
13h-15h: Đại An
15h-17h: Tốc Hỷ
17h-19h: Lưu Niên
19h-21h: Xích Khẩu
21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Tỵ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Dần
- Can hợp
- Bính hợp Tân
- Can xung
- Bính xung Nhâm
- Chi hợp
- Thân hợp Tỵ
- Chi xung
- Thân xung Dần
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thân - Tỵ
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- giường ngủ, hướng Đông
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ sinh việc không yên.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thân không nên kê dời giường ngủ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Có
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Có
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
02/03 (Mãn), 17/03 (Định), 03/03 (Bình), 09/03 (Thành), 11/03 (Khai)
Khai trương
17/03 (Định), 02/03 (Mãn), 03/03 (Bình), 16/03 (Bình), 19/03 (Phá)
Động thổ
17/03 (Định), 02/03 (Mãn), 03/03 (Bình), 09/03 (Thành), 11/03 (Khai)
Nhập trạch
17/03 (Định), 02/03 (Mãn), 03/03 (Bình), 16/03 (Bình), 19/03 (Phá)