Tháng tám
22
Bính Ngọ
02
Thứ sáu
Giờ hoàng đạo: Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 | 2 22 Đang xem | 3 23 | ||||
| 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/9 |
| 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 |
| 18 9 | 19 10 | 20 11 Ngày Phụ nữ Việt Nam | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 |
| 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia | 29 20 | 30 21 | 31 22 |
Chi tiết ngày
Thứ sáu, 02/10/2026
Âm lịch: 22/8/2026
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 02/10/2026
- Ngày âm lịch
- 22/8/2026
- Thứ trong tuần
- Thứ sáu
- Ngày Can Chi
- Kỷ Dậu
- Tháng Can Chi
- Đinh Dậu
- Năm Can Chi
- Bính Ngọ
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân
- Ngày thứ trong năm
- 275
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 127 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Ngọc Đường · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Kiến · Bình
- Sao tốt
- Ngọc Đường, Sao Lâu
- Sao xấu
- Tam Nương
- Nhị thập bát tú
- Lâu · Cát
- Ngũ hành ngày
- Thổ
- Nạp âm ngày
- Đại Trạch Thổ
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 4: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Nhập trạch
- Đi xa
- Tranh chấp
- Kiện tụng
- An táng
- Xây dựng
- Chuyển nhà
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Đông
- Hướng Tài Thần
- Chính Nam
- Hướng Hạc Thần
- Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Đông, Chính Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát
1h-3h: Tuyệt Lộ
3h-5h: Đại An
5h-7h: Tốc Hỷ
7h-9h: Lưu Niên
9h-11h: Xích Khẩu
11h-13h: Tiểu Cát
13h-15h: Tuyệt Lộ
15h-17h: Đại An
17h-19h: Tốc Hỷ
19h-21h: Lưu Niên
21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thìn
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Mão
- Can hợp
- Kỷ hợp Giáp
- Can xung
- Kỷ không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
- Chi hợp
- Dậu hợp Thìn
- Chi xung
- Dậu xung Mão
- Tam hợp
- tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
- Lục hợp
- Dậu - Thìn
- Tứ hành xung
- tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Mão, tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- bếp lò, hướng Đông Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Kỷ không nên phá khoán, tài vật dễ hao tổn.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Dậu không nên hội họp quá chén.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Có
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Dần, Mão
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Không phải ngày sóc/vọng
- Ngày trai giới
- Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường
- Lưu ý phong tục
- Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
13/10 (Khai), 25/10 (Khai), 19/10 (Định), 05/10 (Bình), 21/10 (Phá)
Khai trương
13/10 (Khai), 19/10 (Định), 25/10 (Khai), 05/10 (Bình), 21/10 (Phá)
Động thổ
13/10 (Khai), 19/10 (Định), 25/10 (Khai), 05/10 (Bình), 21/10 (Phá)
Nhập trạch
13/10 (Khai), 19/10 (Định), 25/10 (Khai), 05/10 (Bình), 21/10 (Phá)