Xem lịch Âm Dương

Tháng 11 năm 2024
Tháng mười 15 Giáp Thìn
15
Thứ sáu

Ngày Quý Mùi

Tháng Ất Hợi

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Lập Đông

PL: 2568

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 1/10 Lễ Các Thánh 2 2 Lễ Các Đẳng Linh Hồn
3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 Đang xem 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
Chi tiết ngày

Thứ sáu, 15/11/2024

Âm lịch: 15/10/2024

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
15/11/2024
Ngày âm lịch
15/10/2024
Thứ trong tuần
Thứ sáu
Ngày Can Chi
Quý Mùi
Tháng Can Chi
Ất Hợi
Năm Can Chi
Giáp Thìn
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Đông
Ngày thứ trong năm
320
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 75 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
5h-7h · Ất Mão Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Canh Thân Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Thành · Rất tốt
Sao tốt
Minh Đường, Trực Thành
Sao xấu
Sao Cang
Nhị thập bát tú
Cang · Hung
Ngũ hành ngày
Mộc
Nạp âm ngày
Dương Liễu Mộc
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 4: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
Việc không nên làm
  • An táng
  • Xây dựng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Hướng Hạc Thần
Đông Bắc
Hướng tốt nên đi
Đông Bắc, Chính Tây
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi, tuổi Ngọ
Tuổi xung với ngày
tuổi Sửu
Can hợp
Quý hợp Mậu
Can xung
Quý xung Đinh
Chi hợp
Mùi hợp Ngọ
Chi xung
Mùi xung Sửu
Tam hợp
tuổi Hợi, tuổi Mão, tuổi Mùi
Lục hợp
Mùi - Ngọ
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Sửu, tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng khách, hướng Đông Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Quý không nên kiện tụng, lý lẽ dễ bất lợi.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày vọng, ngày Rằm
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 21/11 (Mãn), 02/11 (Thành), 09/11 (Mãn), 15/11 (Thành), 04/11 (Khai)
Khai trương 21/11 (Mãn), 02/11 (Thành), 09/11 (Mãn), 15/11 (Thành), 26/11 (Nguy)
Động thổ 02/11 (Thành), 15/11 (Thành), 21/11 (Mãn), 09/11 (Mãn), 04/11 (Khai)
Nhập trạch 21/11 (Mãn), 02/11 (Thành), 09/11 (Mãn), 15/11 (Thành), 26/11 (Nguy)