Tháng chín
15
Giáp Thìn
17
Thứ năm
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 29 | 2 30 | 3 1/9 | 4 2 | 5 3 | ||
| 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 |
| 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 Đang xem | 18 16 | 19 17 |
| 20 18 Ngày Phụ nữ Việt Nam | 21 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 |
| 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 |
Chi tiết ngày
Thứ năm, 17/10/2024
Âm lịch: 15/9/2024
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 17/10/2024
- Ngày âm lịch
- 15/9/2024
- Thứ trong tuần
- Thứ năm
- Ngày Can Chi
- Giáp Dần
- Tháng Can Chi
- Giáp Tuất
- Năm Can Chi
- Giáp Thìn
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ
- Ngày thứ trong năm
- 291
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 104 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý
Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Ất Sửu
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Bính Dần
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Kỷ Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Canh Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Nhâm Thân
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Quý Dậu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Giáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Ất Hợi
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Tư Mệnh · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Định · Tốt
- Sao tốt
- Tư Mệnh, Trực Định, Sao Giác
- Sao xấu
- Không có dữ liệu nổi bật
- Nhị thập bát tú
- Giác · Cát
- Ngũ hành ngày
- Thủy
- Nạp âm ngày
- Đại Khê Thủy
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 6: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Khai trương
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Động thổ
- Sửa nhà
- Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Tây
- Hướng Tài Thần
- Đông Nam
- Hướng Hạc Thần
- Nam
- Hướng tốt nên đi
- Chính Tây, Đông Nam
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát
1h-3h: Tuyệt Lộ
3h-5h: Đại An
5h-7h: Tốc Hỷ
7h-9h: Lưu Niên
9h-11h: Xích Khẩu
11h-13h: Tiểu Cát
13h-15h: Tuyệt Lộ
15h-17h: Đại An
17h-19h: Tốc Hỷ
19h-21h: Lưu Niên
21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Hợi
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Thân
- Can hợp
- Giáp hợp Kỷ
- Can xung
- Giáp xung Canh
- Chi hợp
- Dần hợp Hợi
- Chi xung
- Dần xung Thân
- Tam hợp
- tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
- Lục hợp
- Dần - Hợi
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Thân, tuổi Dần, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- phòng bếp, hướng Nam
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Dần không nên tế tự lớn nếu chưa chuẩn bị chu toàn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Tý, Sửu
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày vọng, ngày Rằm
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
23/10 (Khai), 08/10 (Thành), 11/10 (Khai), 17/10 (Định), 14/10 (Trừ)
Khai trương
17/10 (Định), 23/10 (Khai), 08/10 (Thành), 11/10 (Khai), 14/10 (Trừ)
Động thổ
17/10 (Định), 23/10 (Khai), 08/10 (Thành), 11/10 (Khai), 14/10 (Trừ)
Nhập trạch
17/10 (Định), 23/10 (Khai), 08/10 (Thành), 11/10 (Khai), 14/10 (Trừ)