Xem lịch Âm Dương

Tháng 4 năm 2024
Tháng ba 15 Giáp Thìn
23
Thứ ba

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Mậu Thìn

Giờ đầu Canh Tý

Tiết Cốc Vũ

PL: 2568

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28
7 29 8 30 9 1/3 10 2 11 3 Tết Hàn thực 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 19 11 20 12
21 13 22 14 23 15 Đang xem 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 Ngày Giải phóng miền Nam
Chi tiết ngày

Thứ ba, 23/04/2024

Âm lịch: 15/3/2024

Tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
23/04/2024
Ngày âm lịch
15/3/2024
Thứ trong tuần
Thứ ba
Ngày Can Chi
Đinh Tỵ
Tháng Can Chi
Mậu Thìn
Năm Can Chi
Giáp Thìn
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ
Ngày thứ trong năm
114
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 281 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Canh Tý Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Tân Sửu Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Nhâm Dần Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Quý Mão Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Giáp Thìn Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Ất Tỵ Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Bính Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Đinh Mùi Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Mậu Thân Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Kỷ Dậu Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Canh Tuất Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Tân Hợi Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Trừ · Tốt
Sao tốt
Minh Đường, Trực Trừ
Sao xấu
Sao Chủy
Nhị thập bát tú
Chủy · Hung
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Sa Trung Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 3: ngày tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Dọn dẹp
  • Cầu an
Việc không nên làm
  • An táng
  • Xây dựng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Hướng Hạc Thần
Tây Bắc
Hướng tốt nên đi
Chính Nam, Chính Đông
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát 1h-3h: Tuyệt Lộ 3h-5h: Đại An 5h-7h: Tốc Hỷ 7h-9h: Lưu Niên 9h-11h: Xích Khẩu 11h-13h: Tiểu Cát 13h-15h: Tuyệt Lộ 15h-17h: Đại An 17h-19h: Tốc Hỷ 19h-21h: Lưu Niên 21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
Tuổi xung với ngày
tuổi Hợi
Can hợp
Đinh hợp Nhâm
Can xung
Đinh xung Quý
Chi hợp
Tỵ hợp Thân
Chi xung
Tỵ xung Hợi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Tỵ - Thân
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
kho, hướng Tây Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Đinh không nên cắt tóc, dễ bất lợi sức khỏe.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tý, Sửu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Ngày vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Ngày vọng, ngày Rằm
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 06/04 (Thành), 20/04 (Khai), 14/04 (Định), 03/04 (Phá), 29/04 (Nguy)
Khai trương 06/04 (Thành), 14/04 (Định), 20/04 (Khai), 03/04 (Phá), 29/04 (Nguy)
Động thổ 06/04 (Thành), 14/04 (Định), 20/04 (Khai), 01/04 (Định), 03/04 (Phá)
Nhập trạch 06/04 (Thành), 14/04 (Định), 20/04 (Khai), 03/04 (Phá), 29/04 (Nguy)