Xem lịch Âm Dương

Tháng 4 năm 2023
Tháng hai 23 Quý Mão
12
Thứ tư

Ngày Canh Tý

Tháng Ất Mão

Giờ đầu Bính Tý

Tiết Thanh Minh

PL: 2567

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 12
2 13 Lễ Lá 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 Thứ Sáu Tuần Thánh 8 19 Vía Quán Thế Âm đản sinh
9 20 Lễ Phục Sinh 10 21 11 22 12 23 Đang xem 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/3 21 2 22 3 Tết Hàn thực
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 Giỗ Tổ Hùng Vương
30 11 Ngày Giải phóng miền Nam
Chi tiết ngày

Thứ tư, 12/04/2023

Âm lịch: 23/2/2023

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
12/04/2023
Ngày âm lịch
23/2/2023
Thứ trong tuần
Thứ tư
Ngày Can Chi
Canh Tý
Tháng Can Chi
Ất Mão
Năm Can Chi
Quý Mão
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh
Ngày thứ trong năm
102
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 304 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Bính Tý Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
1h-3h · Đinh Sửu Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
3h-5h · Mậu Dần Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Kỷ Mão Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
7h-9h · Canh Thìn Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Tân Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Nhâm Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Quý Mùi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Giáp Thân Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Ất Dậu Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Bính Tuất Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Đinh Hợi Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Tư Mệnh · Hoàng Đạo
Trực ngày
Thành · Rất tốt
Sao tốt
Tư Mệnh, Trực Thành, Sao Cơ
Sao xấu
Nguyệt Kỵ
Nhị thập bát tú
Cơ · Cát
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Bích Thượng Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 6: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Sửa nhà
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Đông
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
1h-3h Đại An, 3h-5h Tốc Hỷ, 9h-11h Tiểu Cát, 13h-15h Đại An, 15h-17h Tốc Hỷ, 21h-23h Tiểu Cát
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tuyệt Lộ 1h-3h: Đại An 3h-5h: Tốc Hỷ 5h-7h: Lưu Niên 7h-9h: Xích Khẩu 9h-11h: Tiểu Cát 11h-13h: Tuyệt Lộ 13h-15h: Đại An 15h-17h: Tốc Hỷ 17h-19h: Lưu Niên 19h-21h: Xích Khẩu 21h-23h: Tiểu Cát
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Sửu
Tuổi xung với ngày
tuổi Ngọ
Can hợp
Canh hợp Ất
Can xung
Canh xung Giáp
Chi hợp
Tý hợp Sửu
Chi xung
Tý xung Ngọ
Tam hợp
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
Lục hợp
Tý - Sửu
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Ngọ, tuổi Tý, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
cối xay, hướng Đông
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Canh không nên dệt may lớn, dễ hỏng việc.
Bành Tổ theo Địa Chi
Giờ/ngày Tý không nên gieo quẻ bói, dễ tự sinh lo nghĩ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thìn, Tỵ
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 06/04 (Mãn), 18/04 (Mãn), 09/04 (Chấp), 12/04 (Thành)
Khai trương 06/04 (Mãn), 18/04 (Mãn), 09/04 (Chấp)
Động thổ 06/04 (Mãn), 18/04 (Mãn), 09/04 (Chấp), 12/04 (Thành)
Nhập trạch 06/04 (Mãn), 18/04 (Mãn), 09/04 (Chấp)