Tháng chín
15
Nhâm Dần
10
Thứ hai
Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
| C. Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 | ||||||
| 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 |
| 9 14 | 10 15 Đang xem | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia | 15 20 |
| 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 Ngày Phụ nữ Việt Nam | 21 26 | 22 27 |
| 23 28 | 24 29 | 25 1/10 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 |
| 30 6 | 31 7 |
Chi tiết ngày
Thứ hai, 10/10/2022
Âm lịch: 15/9/2022
Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.
Thông tin ngày cơ bản
- Ngày dương lịch
- 10/10/2022
- Ngày âm lịch
- 15/9/2022
- Thứ trong tuần
- Thứ hai
- Ngày Can Chi
- Bính Thân
- Tháng Can Chi
- Canh Tuất
- Năm Can Chi
- Nhâm Dần
- Tháng âm
- Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ
- Ngày thứ trong năm
- 283
- Còn lại đến Tết Nguyên Đán
- Còn 104 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Kỷ Sửu
Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Canh Dần
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Tân Mão
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Nhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
9h-11h · Quý Tỵ
Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
11h-13h · Giáp Ngọ
Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Ất Mùi
Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Bính Thân
Giờ Hắc Đạo · Đại An
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Đinh Dậu
Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên
Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
21h-23h · Kỷ Hợi
Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu
Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
- Ngày Hoàng/Hắc Đạo
- Kim Quỹ · Hoàng Đạo
- Trực ngày
- Khai · Rất tốt
- Sao tốt
- Kim Quỹ, Trực Khai, Sao Tất
- Sao xấu
- Không có dữ liệu nổi bật
- Nhị thập bát tú
- Tất · Cát
- Ngũ hành ngày
- Hỏa
- Nạp âm ngày
- Sơn Hạ Hỏa
- Kết luận nhanh
- Điểm tham khảo 7: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Giao dịch nhẹ
- Ký kết việc nhỏ
- Khai trương
- Mở cửa hàng
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Sửa nhà
- Xuất hành
Việc không nên làm
Hướng xuất hành
- Hướng Hỷ Thần
- Chính Nam
- Hướng Tài Thần
- Chính Đông
- Hướng Hạc Thần
- Đông
- Hướng tốt nên đi
- Chính Nam, Chính Đông
- Hướng xấu nên tránh
- Đông, Tây, Nam
- Khung giờ xuất hành tốt
- 23h-1h Tiểu Cát, 3h-5h Đại An, 5h-7h Tốc Hỷ, 11h-13h Tiểu Cát, 15h-17h Đại An, 17h-19h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tiểu Cát
1h-3h: Tuyệt Lộ
3h-5h: Đại An
5h-7h: Tốc Hỷ
7h-9h: Lưu Niên
9h-11h: Xích Khẩu
11h-13h: Tiểu Cát
13h-15h: Tuyệt Lộ
15h-17h: Đại An
17h-19h: Tốc Hỷ
19h-21h: Lưu Niên
21h-23h: Xích Khẩu
Tuổi hợp và tuổi xung
- Tuổi hợp với ngày
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Tỵ
- Tuổi xung với ngày
- tuổi Dần
- Can hợp
- Bính hợp Tân
- Can xung
- Bính xung Nhâm
- Chi hợp
- Thân hợp Tỵ
- Chi xung
- Thân xung Dần
- Tam hợp
- tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
- Lục hợp
- Thân - Tỵ
- Tứ hành xung
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
- Tuổi cần thận trọng
- tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
- Vị trí Thai Thần
- giường ngủ, hướng Đông
- Lưu ý cho thai phụ
- Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
- Bành Tổ theo Thiên Can
- Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ sinh việc không yên.
- Bành Tổ theo Địa Chi
- Ngày Thân không nên kê dời giường ngủ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
- Tam Nương
- Không
- Nguyệt Kỵ
- Không
- Dương Công Kỵ Nhật
- Không
- Sát Chủ
- Không
- Thọ Tử
- Không
- Không Vong
- Tuần không vong: Thìn, Tỵ
- Trùng Tang
- Không
- Trùng Phục
- Không
- Vãng Vong
- Không
- Thiên Cẩu
- Không
- Nguyệt Tận
- Không
- Tứ Ly, Tứ Tuyệt
- Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện
Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.
Thông tin tín ngưỡng
- Sóc, vọng
- Ngày vọng
- Ngày trai giới
- Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
- Ngày vía / ngày lễ
- Ngày vọng, ngày Rằm
- Gợi ý lễ cúng
- Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia, Lễ Rằm, cầu an, phóng sinh tùy điều kiện
- Bài văn khấn liên quan
- Văn khấn gia tiên ngày thường, Văn khấn ngày Rằm
- Lưu ý phong tục
- Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.
Chuyển đổi nhanh
Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi
07/10 (Thành), 10/10 (Khai), 01/10 (Mãn), 16/10 (Định), 04/10 (Chấp)
Khai trương
07/10 (Thành), 10/10 (Khai), 01/10 (Mãn), 16/10 (Định), 04/10 (Chấp)
Động thổ
07/10 (Thành), 10/10 (Khai), 16/10 (Định), 01/10 (Mãn), 04/10 (Chấp)
Nhập trạch
07/10 (Thành), 10/10 (Khai), 01/10 (Mãn), 16/10 (Định), 04/10 (Chấp)