Xem lịch Âm Dương

Tháng 5 năm 2022
Tháng tư 11 Nhâm Dần
11
Thứ tư

Ngày Giáp Tý

Tháng Ất Tỵ

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Lập Hạ

PL: 2566

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 1/4 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 10 11 11 Đang xem 12 12 13 13 14 14
15 15 Lễ Phật Đản 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/5 31 2
Chi tiết ngày

Thứ tư, 11/05/2022

Âm lịch: 11/4/2022

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
11/05/2022
Ngày âm lịch
11/4/2022
Thứ trong tuần
Thứ tư
Ngày Can Chi
Giáp Tý
Tháng Can Chi
Ất Tỵ
Năm Can Chi
Nhâm Dần
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ
Ngày thứ trong năm
131
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 256 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Bạch Hổ · Hắc Đạo
Trực ngày
Nguy · Xấu
Sao tốt
Sao Cơ
Sao xấu
Bạch Hổ, Trực Nguy
Nhị thập bát tú
Cơ · Cát
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Hải Trung Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Đông
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
23h-1h Tốc Hỷ, 5h-7h Tiểu Cát, 9h-11h Đại An, 11h-13h Tốc Hỷ, 17h-19h Tiểu Cát, 21h-23h Đại An
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Tốc Hỷ 1h-3h: Lưu Niên 3h-5h: Xích Khẩu 5h-7h: Tiểu Cát 7h-9h: Tuyệt Lộ 9h-11h: Đại An 11h-13h: Tốc Hỷ 13h-15h: Lưu Niên 15h-17h: Xích Khẩu 17h-19h: Tiểu Cát 19h-21h: Tuyệt Lộ 21h-23h: Đại An
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Sửu
Tuổi xung với ngày
tuổi Ngọ
Can hợp
Giáp hợp Kỷ
Can xung
Giáp xung Canh
Chi hợp
Tý hợp Sửu
Chi xung
Tý xung Ngọ
Tam hợp
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
Lục hợp
Tý - Sửu
Tứ hành xung
tuổi Tý, tuổi Ngọ, tuổi Mão, tuổi Dậu
Tuổi cần thận trọng
tuổi Ngọ, tuổi Tý, tuổi Mão, tuổi Dậu
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng bếp, hướng Đông
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
Bành Tổ theo Địa Chi
Giờ/ngày Tý không nên gieo quẻ bói, dễ tự sinh lo nghĩ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Tuất, Hợi
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Có thể làm lễ theo nếp gia đình, giữ sự trang nghiêm và tiết chế.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 12/05 (Thành), 06/05 (Mãn), 24/05 (Thành), 05/05 (Mãn), 10/05 (Phá)
Khai trương 12/05 (Thành), 06/05 (Mãn), 24/05 (Thành), 10/05 (Phá), 17/05 (Trừ)
Động thổ 12/05 (Thành), 24/05 (Thành), 06/05 (Mãn), 08/05 (Định), 10/05 (Phá)
Nhập trạch 12/05 (Thành), 06/05 (Mãn), 24/05 (Thành), 10/05 (Phá), 17/05 (Trừ)