Xem lịch Âm Dương

Tháng 4 năm 2022
Tháng ba 25 Nhâm Dần
25
Thứ hai

Ngày Mậu Thân

Tháng Giáp Thìn

Giờ đầu Nhâm Tý

Tiết Cốc Vũ

PL: 2566

Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 1/3 2 2
3 3 Tết Hàn thực 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 Thứ Sáu Tuần Thánh 16 16
17 17 Lễ Phục Sinh 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23
24 24 25 25 Đang xem 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam
Chi tiết ngày

Thứ hai, 25/04/2022

Âm lịch: 25/3/2022

Rất tốt

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
25/04/2022
Ngày âm lịch
25/3/2022
Thứ trong tuần
Thứ hai
Ngày Can Chi
Mậu Thân
Tháng Can Chi
Giáp Thìn
Năm Can Chi
Nhâm Dần
Tháng âm
Tháng đủ 30 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ
Ngày thứ trong năm
115
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 272 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Nhâm Tý Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Quý Sửu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Giáp Dần Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Ất Mão Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Bính Thìn Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Đinh Tỵ Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
11h-13h · Mậu Ngọ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Kỷ Mùi Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Canh Thân Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Tân Dậu Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Nhâm Tuất Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Quý Hợi Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Kim Quỹ · Hoàng Đạo
Trực ngày
Định · Tốt
Sao tốt
Kim Quỹ, Trực Định, Sao Tất
Sao xấu
Trùng Tang
Nhị thập bát tú
Tất · Cát
Ngũ hành ngày
Thổ
Nạp âm ngày
Đại Trạch Thổ
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 5: ngày rất tốt theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
  • Khai trương
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Sửa nhà
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Đông
Hướng Tài Thần
Chính Bắc
Hướng Hạc Thần
Đông
Hướng tốt nên đi
Chính Đông, Chính Bắc
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn, tuổi Tỵ
Tuổi xung với ngày
tuổi Dần
Can hợp
Mậu hợp Quý
Can xung
Mậu không có cặp xung mạnh trong bảng cơ bản
Chi hợp
Thân hợp Tỵ
Chi xung
Thân xung Dần
Tam hợp
tuổi Thân, tuổi Tý, tuổi Thìn
Lục hợp
Thân - Tỵ
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
sân trong, hướng Đông
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Mậu không nên nhận ruộng đất, chủ đất khó yên.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Thân không nên kê dời giường ngủ.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Không
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Dần, Mão
Trùng Tang
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 04/04 (Thành), 07/04 (Khai), 10/04 (Trừ), 19/04 (Khai)
Khai trương 04/04 (Thành), 10/04 (Trừ)
Động thổ 04/04 (Thành), 07/04 (Khai), 10/04 (Trừ), 13/04 (Định), 19/04 (Khai)
Nhập trạch 04/04 (Thành), 10/04 (Trừ)