Xem lịch Âm Dương

Tháng 11 năm 2021
Tháng mười 18 Tân Sửu
22
Thứ hai

Ngày Giáp Tuất

Tháng Kỷ Hợi

Giờ đầu Giáp Tý

Tiết Lập Đông

PL: 2565

Giờ hoàng đạo: Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 27 Lễ Các Thánh 2 28 Lễ Các Đẳng Linh Hồn 3 29 4 30 5 1/10 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 Ngày Nhà giáo Việt Nam
21 17 22 18 Đang xem 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26
Chi tiết ngày

Thứ hai, 22/11/2021

Âm lịch: 18/10/2021

Xấu

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
22/11/2021
Ngày âm lịch
18/10/2021
Thứ trong tuần
Thứ hai
Ngày Can Chi
Giáp Tuất
Tháng Can Chi
Kỷ Hợi
Năm Can Chi
Tân Sửu
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Lập Đông
Ngày thứ trong năm
326
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 71 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Giáp Tý Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Ất Sửu Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
3h-5h · Bính Dần Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Đinh Mão Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Mậu Thìn Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
9h-11h · Kỷ Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Canh Ngọ Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
13h-15h · Tân Mùi Giờ Hắc Đạo · Xích Khẩu Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
15h-17h · Nhâm Thân Giờ Hoàng Đạo · Tiểu Cát Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
17h-19h · Quý Dậu Giờ Hoàng Đạo · Tuyệt Lộ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
19h-21h · Giáp Tuất Giờ Hắc Đạo · Đại An Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
21h-23h · Ất Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Kim Quỹ · Hoàng Đạo
Trực ngày
Bế · Xấu
Sao tốt
Kim Quỹ
Sao xấu
Trực Bế, Sao Tâm, Tam Nương
Nhị thập bát tú
Tâm · Hung
Ngũ hành ngày
Hỏa
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo -2: ngày xấu theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Chính Tây
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Hướng Hạc Thần
Tây
Hướng tốt nên đi
Chính Tây, Đông Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất, tuổi Mão
Tuổi xung với ngày
tuổi Thìn
Can hợp
Giáp hợp Kỷ
Can xung
Giáp xung Canh
Chi hợp
Tuất hợp Mão
Chi xung
Tuất xung Thìn
Tam hợp
tuổi Dần, tuổi Ngọ, tuổi Tuất
Lục hợp
Tuất - Mão
Tứ hành xung
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Thìn, tuổi Tuất, tuổi Sửu, tuổi Mùi
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
phòng bếp, hướng Nam
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Giáp không nên mở kho, tránh hao tán tài sản.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tuất nên tránh việc ẩm thực kiêng kỵ theo cổ thư.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Không
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Có, thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 25/11 (Mãn), 02/11 (Định), 06/11 (Thành), 13/11 (Mãn), 19/11 (Thành)
Khai trương 02/11 (Định), 25/11 (Mãn), 06/11 (Thành), 13/11 (Mãn), 19/11 (Thành)
Động thổ 02/11 (Định), 06/11 (Thành), 19/11 (Thành), 25/11 (Mãn), 13/11 (Mãn)
Nhập trạch 02/11 (Định), 25/11 (Mãn), 06/11 (Thành), 13/11 (Mãn), 19/11 (Thành)