Xem lịch Âm Dương

Tháng 10 năm 2019
Tháng chín 13 Kỷ Hợi
11
Thứ sáu

Ngày Tân Tỵ

Tháng Giáp Tuất

Giờ đầu Mậu Tý

Tiết Hàn Lộ

PL: 2563

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
C. Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 Đang xem 12 14
13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 Vía Quán Thế Âm xuất gia 18 20 19 21
20 22 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 1/10 29 2 30 3 31 4
Chi tiết ngày

Thứ sáu, 11/10/2019

Âm lịch: 13/9/2019

Bình thường

Thông tin xem ngày mang tính tham khảo văn hóa dân gian; việc lớn vẫn nên xét thêm tuổi, hoàn cảnh và tư vấn chuyên môn.

Thông tin ngày cơ bản
Ngày dương lịch
11/10/2019
Ngày âm lịch
13/9/2019
Thứ trong tuần
Thứ sáu
Ngày Can Chi
Tân Tỵ
Tháng Can Chi
Giáp Tuất
Năm Can Chi
Kỷ Hợi
Tháng âm
Tháng thiếu 29 ngày, không nhuận
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ
Ngày thứ trong năm
284
Còn lại đến Tết Nguyên Đán
Còn 106 ngày
Giờ tốt và giờ xấu
23h-1h · Mậu Tý Giờ Hắc Đạo · Lưu Niên Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
1h-3h · Kỷ Sửu Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
3h-5h · Canh Dần Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
5h-7h · Tân Mão Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
7h-9h · Nhâm Thìn Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
9h-11h · Quý Tỵ Giờ Hắc Đạo · Tốc Hỷ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
11h-13h · Giáp Ngọ Giờ Hoàng Đạo · Lưu Niên Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
13h-15h · Ất Mùi Giờ Hoàng Đạo · Xích Khẩu Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch
15h-17h · Bính Thân Giờ Hắc Đạo · Tiểu Cát Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
17h-19h · Đinh Dậu Giờ Hắc Đạo · Tuyệt Lộ Nên hạn chế việc lớn, Tránh tranh chấp, Giữ việc đơn giản
19h-21h · Mậu Tuất Giờ Hoàng Đạo · Đại An Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
21h-23h · Kỷ Hợi Giờ Hoàng Đạo · Tốc Hỷ Cúng lễ, Gặp gỡ, Giao dịch, Xuất hành, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá tốt xấu của ngày
Ngày Hoàng/Hắc Đạo
Minh Đường · Hoàng Đạo
Trực ngày
Nguy · Xấu
Sao tốt
Minh Đường, Sao Lâu
Sao xấu
Trực Nguy, Tam Nương, Trùng Tang
Nhị thập bát tú
Lâu · Cát
Ngũ hành ngày
Kim
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim
Kết luận nhanh
Điểm tham khảo 1: ngày bình thường theo các yếu tố đang tính.
Việc nên làm và không nên làm
Việc nên làm
  • Cúng lễ
  • Giao dịch nhẹ
  • Ký kết việc nhỏ
Việc không nên làm
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Đi xa
  • Tranh chấp
  • Kiện tụng
  • An táng
  • Xây dựng
  • Chuyển nhà
  • Mở cửa hàng
  • Ký kết hợp đồng
Hướng xuất hành
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Hướng Hạc Thần
Tây Bắc
Hướng tốt nên đi
Đông Nam, Tây Nam
Hướng xấu nên tránh
Đông, Tây, Nam
Khung giờ xuất hành tốt
3h-5h Tiểu Cát, 7h-9h Đại An, 9h-11h Tốc Hỷ, 15h-17h Tiểu Cát, 19h-21h Đại An, 21h-23h Tốc Hỷ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h-1h: Lưu Niên 1h-3h: Xích Khẩu 3h-5h: Tiểu Cát 5h-7h: Tuyệt Lộ 7h-9h: Đại An 9h-11h: Tốc Hỷ 11h-13h: Lưu Niên 13h-15h: Xích Khẩu 15h-17h: Tiểu Cát 17h-19h: Tuyệt Lộ 19h-21h: Đại An 21h-23h: Tốc Hỷ
Tuổi hợp và tuổi xung
Tuổi hợp với ngày
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu, tuổi Thân
Tuổi xung với ngày
tuổi Hợi
Can hợp
Tân hợp Bính
Can xung
Tân xung Ất
Chi hợp
Tỵ hợp Thân
Chi xung
Tỵ xung Hợi
Tam hợp
tuổi Tỵ, tuổi Dậu, tuổi Sửu
Lục hợp
Tỵ - Thân
Tứ hành xung
tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ, tuổi Hợi
Tuổi cần thận trọng
tuổi Hợi, tuổi Dần, tuổi Thân, tuổi Tỵ
Thai thần và Bành Tổ bách kỵ
Vị trí Thai Thần
nhà vệ sinh, hướng Tây Bắc
Lưu ý cho thai phụ
Thai phụ nên tránh khoan đục, sửa chữa, dịch chuyển mạnh tại khu vực này trong ngày.
Bành Tổ theo Thiên Can
Ngày Tân không nên nêm ủ, chủ khó hưởng thành quả.
Bành Tổ theo Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa khi việc chưa chắc chắn.
Ngày đặc biệt và ngày kiêng kỵ
Tam Nương
Nguyệt Kỵ
Không
Dương Công Kỵ Nhật
Không
Sát Chủ
Không
Thọ Tử
Không
Không Vong
Tuần không vong: Thân, Dậu
Trùng Tang
Trùng Phục
Không
Vãng Vong
Không
Thiên Cẩu
Không
Nguyệt Tận
Không
Tứ Ly, Tứ Tuyệt
Không phạm
Lễ, Tết và sự kiện

Không có sự kiện trong dữ liệu hiện tại.

Thông tin tín ngưỡng
Sóc, vọng
Không phải ngày sóc/vọng
Ngày trai giới
Không thuộc nhóm ngày trai giới phổ biến
Ngày vía / ngày lễ
Không có ngày vía/lễ lớn trong dữ liệu mặc định
Gợi ý lễ cúng
Thắp hương gia tiên, Cầu an tại gia
Bài văn khấn liên quan
Văn khấn gia tiên ngày thường
Lưu ý phong tục
Nên giản lược việc lớn, ưu tiên lễ cầu an và việc thiện.
Tiện ích
Chia sẻ Facebook Chia sẻ Zalo

File .ics dùng để mở hoặc import vào Google Calendar, Apple Calendar, Outlook. Plugin đã thêm báo nhắc trước 1 ngày.

Chuyển đổi nhanh

Xem ngày tốt trong tháng
Cưới hỏi 14/10 (Khai), 26/10 (Khai), 02/10 (Bế), 08/10 (Chấp), 29/10 (Trừ)
Khai trương 14/10 (Khai), 26/10 (Khai), 02/10 (Bế), 08/10 (Chấp), 29/10 (Trừ)
Động thổ 14/10 (Khai), 26/10 (Khai), 02/10 (Bế), 08/10 (Chấp), 29/10 (Trừ)
Nhập trạch 14/10 (Khai), 26/10 (Khai), 02/10 (Bế), 08/10 (Chấp), 29/10 (Trừ)